Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)

Xem chi tiết

Trình tự thực hiện

- Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) nộp 01 bộ hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh).

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) phải kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thu phí, lệ phí (nếu có) đối với hồ sơ hợp lệ. Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) trong thời hạn 03 ngày làm việc phải kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo thông báo bằng văn bản mức phí, lệ phí (nếu có) đối với hồ sơ hợp lệ (trường hợp tổ chức, cá nhân nộp nhiều hồ sơ cùng thời điểm, cơ quan tiếp nhận hồ sơ phát hành 01 bản thông báo mức phí, lệ phí cho tất cả hồ sơ) hoặc thông báo bằng văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc thông báo trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia.

- Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức thẩm định hồ sơ (biên bản thẩm định theo Mẫu 06 Phụ lục X) và cấp Giấy phép theo mẫu trong thời hạn sau đây:
+ 15 ngày làm việc đối với sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT),
+ 25 ngày làm việc đối với sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
- Trường hợp không cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Cách thức thực hiện


Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 15 Ngày làm việc
  • Phí: ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 2.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 2.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 2.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 3.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 3.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 4.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 4.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 4.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 4.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 4.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 4.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 4.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 5.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 8.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 16.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • 15 ngày làm việc đối với sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
    Trực tiếp 25 Ngày làm việc 25 ngày làm việc đối với sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
    Trực tuyến 15 Ngày làm việc
  • Phí: ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 2.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 2.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 2.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 3.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 3.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 4.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 4.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 4.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 4.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 4.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 4.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 4.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 5.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 8.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 16.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • 15 ngày làm việc đối với sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
    Trực tuyến 25 Ngày làm việc 25 ngày làm việc đối với sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
    Dịch vụ bưu chính 15 Ngày làm việc
  • Phí: ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 2.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 2.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 2.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 3.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 3.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 4.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 4.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 4.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 4.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 4.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 4.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 4.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 5.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 8.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • Phí: 16.000.000 ĐồngXem chi tiết
  • 15 ngày làm việc đối với sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
    Dịch vụ bưu chính 25 Ngày làm việc 25 ngày làm việc đối với sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).

    Thành phần hồ sơ

    Bao gồm
    Tên giấy tờ Mẫu đơn, tờ khai Số lượng
    Đơn đề nghị cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo Mẫu số 01 Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP. Mus01-PL08-MauDondenghicapphep.docx Bản chính: 1 - Bản sao: 0
    Phiếu khai báo nhân viên bức xạ và người phụ trách an toàn bức xạ theo Mẫu số 01 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP Mus01-PL07-PhieukhaibaoNVBX.docx Bản chính: 1 - Bản sao: 0
    Phiếu khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT) theo mẫu số 08 tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP. Mus08-PL07-PhieukhaibaothietbiXquangyte-PET-SPECT.docx Bản chính: 1 - Bản sao: 0
    Phiếu khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT) theo mẫu số 08 tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP. Mus09-PL07-PhieukhaibaothietbiphattiaXtruthietbiXquangtrongyte.docx Bản chính: 1 - Bản sao: 0
    Bản sao tài liệu của nhà sản xuất có thông tin về nguồn phóng xạ kín, nguồn phóng xạ hở như trong phiếu khai báo Bản chính: 0 - Bản sao: 1
    Bản sao Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị (đối với việc sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT)). Bản chính: 0 - Bản sao: 1
    Báo cáo đánh giá an toàn (theo mẫu) Phụ lục IX đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP MAUSO04.DOC Bản chính: 1 - Bản sao: 0
    Bản sao Kết quả kiểm xạ. Bản chính: 0 - Bản sao: 1
    Bản sao kế hoạch ứng phó sự cố theo mẫu quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 332/2025/NĐ-CP. PL06-ND332-NoidungKHUPSC.docx Bản chính: 0 - Bản sao: 1

    Cơ quan thực hiện

    Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

    Yêu cầu, điều kiện thực hiện

    1. Điều kiện về nhân lực : Có người phụ trách an toàn bức xạ. Người phụ trách an toàn bức xạ phải có Chứng chỉ nhân viên bức xạ.
    2. Điều kiện về bảo đảm an toàn, an ninh
    a) Tuân thủ quy định về kiểm soát và bảo đảm an toàn bức xạ trong chiếu xạ nghề nghiệp và công chúng, bảo đảm mức liều chiếu xạ trong điều kiện làm việc bình thường đối với nhân viên bức xạ, công chúng theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP; thiết lập khu vực kiểm soát và khu vực giám sát theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 332/2025/NĐ-CP; có nội quy an toàn bức xạ phù hợp với công việc bức xạ, bao gồm: các quy định về tuân thủ quy trình làm việc và chỉ dẫn an toàn, sử dụng trang thiết bị bảo hộ cá nhân, thiết bị ghi đo bức xạ và liều kế cá nhân, trách nhiệm thông báo khi có hiện tượng bất thường có thể gây mất an toàn bức xạ, an ninh nguồn phóng xạ;
    b) Có dấu hiệu cảnh báo bức xạ theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7468:2005 (ISO 361:1975) An toàn bức xạ - Dấu hiệu cơ bản về bức xạ ion hóa và Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8663:2011 (ISO 21482:2007) An toàn bức xạ - Cảnh báo bức xạ ion hóa - Dấu hiệu bổ sung;
    c) Trang bị liều kế cá nhân và đánh giá liều chiếu xạ cá nhân cho nhân viên bức xạ ít nhất 01 lần trong 03 tháng;
    d) Trường hợp sử dụng thiết bị bức xạ trong y tế phải có Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị bức xạ còn hiệu lực theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc áp dụng tiêu chí chấp nhận của nhà sản xuất trong trường hợp chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.

    Tra cứu xã phường 2 cấp