Cơ quan thực hiện
Đơn vị hành chính
Loại thời gian
Đối tượng thực hiện
Mức độ Dịch vụ công
0
Công dân
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
958
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
969
0
Doanh nghiệp
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1580
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
1375
636949779
Số hồ sơ đồng bộ trạng thái xử lý lên cổng DVCQG
94349318
Số hồ sơ trực tuyến thực hiện qua cổng DVCQG
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Bộ Nông nghiệp và Môi trường 630 202 136 375 119
Bộ Tư pháp 273 0 0 35 238
Bộ Công an 377 61 41 42 294
Ban Tổ chức Trung ương 3 0 0 3 0
Bộ Công thương 508 212 134 193 181
Bộ Ngoại giao 70 25 25 7 38
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 341 282 84 55 202
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 286 63 51 4 231
Ngân hàng phát triển Việt Nam 112 0 0 0 112
Thanh tra Chính phủ 19 0 0 0 19
Bộ Dân tộc và Tôn giáo 58 35 35 23 0
Bộ Y tế 284 49 78 58 148
Ngân hàng Chính sách xã hội 113 0 0 0 113
Bộ Nội vụ 242 124 67 47 128
Bộ Tài chính 804 457 326 58 420
Bộ Quốc phòng 209 62 61 1 147
Bộ Giáo dục và Đào tạo 268 64 54 201 13
Văn phòng Chính phủ 2 2 0 2 0
Bộ Xây dựng 462 270 228 173 61
Bộ Khoa học và Công nghệ 517 340 320 139 58
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
UBND tỉnh Lai Châu 2047 871 148 344 1555
UBND tỉnh Ninh Bình 2097 875 277 451 1369
UBND tỉnh Hưng Yên 2102 903 307 473 1322
UBND tỉnh Quảng Trị 2162 922 335 516 1311
UBND tỉnh Khánh Hòa 2097 896 267 511 1319
UBND tỉnh Thanh Hóa 2240 938 920 1231 89
UBND tỉnh Đồng Tháp 2014 881 279 455 1280
UBND tỉnh Tuyên Quang 2209 928 286 488 1435
UBND tỉnh An Giang 2093 897 864 1166 63
UBND tỉnh Nghệ An 2143 915 300 473 1370
UBND tỉnh Lâm Đồng 2201 926 334 539 1328
UBND tỉnh Vĩnh Long 2142 911 816 1097 229
UBND tỉnh Đắk Lắk 2159 904 323 471 1365
UBND Thành phố Hải Phòng 2194 933 339 508 1347
UBND tỉnh Đồng Nai 2129 918 277 534 1318
UBND tỉnh Quảng Ninh 2198 945 340 526 1332
UBND tỉnh Thái Nguyên 2095 901 287 474 1334
UBND Thành phố Huế 2209 926 283 496 1430
UBND tỉnh Cao Bằng 2080 870 225 440 1415
UBND tỉnh Bắc Ninh 2217 940 349 552 1316
UBND tỉnh Tây Ninh 2025 888 320 454 1251
UBND tỉnh Sơn La 2107 869 281 416 1410
UBND tỉnh Phú Thọ 2117 923 321 484 1312
UBND Thành phố Hồ Chí Minh 2234 955 607 950 677
UBND tỉnh Lạng Sơn 2002 827 278 422 1302
UBND Thành phố Hà Nội 2093 896 267 509 1317
UBND tỉnh Hà Tĩnh 2028 863 323 493 1212
UBND tỉnh Cà Mau 2192 902 105 388 1699
UBND Thành phố Cần Thơ 2218 936 841 1118 259
UBND tỉnh Điện Biên 2091 891 404 568 1119
UBND tỉnh Gia Lai 2153 911 325 503 1325
UBND tỉnh Lào Cai 2134 906 281 551 1302
UBND tỉnh Quảng Ngãi 2150 906 306 497 1347
UBND Thành phố Đà Nẵng 2237 948 319 494 1424
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Tập đoàn Điện lực Việt Nam 12 12 12 0 0
Văn phòng Trung ương Đảng 3 2 0 0 3
Tòa án nhân dân 3 0 0 3 0