Cơ quan thực hiện
Đơn vị hành chính
Loại thời gian
Đối tượng thực hiện
Mức độ Dịch vụ công
0
Công dân
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1044
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
1002
0
Doanh nghiệp
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1703
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
1425
636949779
Số hồ sơ đồng bộ trạng thái xử lý lên cổng DVCQG
94341863
Số hồ sơ trực tuyến thực hiện qua cổng DVCQG
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Bộ Nông nghiệp và Môi trường 627 218 158 387 82
Bộ Tư pháp 274 0 0 36 238
Bộ Công an 377 61 41 42 294
Ban Tổ chức Trung ương 3 0 0 0 3
Bộ Công thương 511 227 143 219 149
Bộ Ngoại giao 70 25 25 7 38
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 349 290 84 58 207
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 301 84 54 1 246
Ngân hàng phát triển Việt Nam 112 0 0 0 112
Thanh tra Chính phủ 19 0 0 0 19
Bộ Dân tộc và Tôn giáo 58 34 34 22 2
Bộ Y tế 279 49 92 44 143
Ngân hàng Chính sách xã hội 113 0 0 0 113
Bộ Nội vụ 251 118 60 48 143
Bộ Tài chính 861 522 390 59 412
Bộ Quốc phòng 207 68 67 1 139
Bộ Giáo dục và Đào tạo 270 64 55 203 12
Văn phòng Chính phủ 2 2 0 2 0
Bộ Xây dựng 461 269 231 169 61
Bộ Khoa học và Công nghệ 528 347 355 123 50
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
UBND tỉnh Lai Châu 2123 918 154 387 1582
UBND tỉnh Ninh Bình 2129 909 293 459 1377
UBND tỉnh Hưng Yên 2152 938 832 1215 105
UBND tỉnh Quảng Trị 2200 951 348 481 1371
UBND tỉnh Khánh Hòa 2136 917 782 1210 144
UBND tỉnh Thanh Hóa 2277 970 820 1127 330
UBND tỉnh Đồng Tháp 2084 909 503 696 885
UBND tỉnh Tuyên Quang 2261 959 301 495 1465
UBND tỉnh An Giang 2165 931 347 488 1330
UBND tỉnh Nghệ An 2182 943 309 456 1417
UBND tỉnh Lâm Đồng 2240 950 350 548 1342
UBND tỉnh Vĩnh Long 2173 936 864 1147 162
UBND tỉnh Đắk Lắk 2194 936 340 469 1385
UBND Thành phố Hải Phòng 2235 966 773 1075 387
UBND tỉnh Đồng Nai 2155 939 285 551 1319
UBND tỉnh Quảng Ninh 2229 966 362 493 1374
UBND tỉnh Thái Nguyên 2126 924 303 485 1338
UBND Thành phố Huế 2242 952 299 508 1435
UBND tỉnh Cao Bằng 2111 889 527 1376 208
UBND tỉnh Bắc Ninh 2241 969 838 1135 268
UBND tỉnh Tây Ninh 2092 920 753 988 351
UBND tỉnh Sơn La 2151 900 297 423 1431
UBND tỉnh Phú Thọ 2156 946 337 491 1328
UBND Thành phố Hồ Chí Minh 2267 982 322 486 1459
UBND tỉnh Lạng Sơn 2042 866 704 1005 333
UBND Thành phố Hà Nội 2122 921 284 518 1320
UBND tỉnh Hà Tĩnh 2079 893 336 476 1267
UBND tỉnh Cà Mau 2223 935 357 578 1288
UBND Thành phố Cần Thơ 2259 968 421 648 1190
UBND tỉnh Điện Biên 2121 910 792 1002 327
UBND tỉnh Gia Lai 2188 935 674 914 600
UBND tỉnh Lào Cai 2200 925 336 542 1322
UBND tỉnh Quảng Ngãi 2204 949 324 514 1366
UBND Thành phố Đà Nẵng 2287 982 335 501 1451
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Tập đoàn Điện lực Việt Nam 12 12 12 0 0
Văn phòng Trung ương Đảng 3 2 2 1 0
Tòa án nhân dân 3 0 0 3 0