Cơ quan thực hiện
Đơn vị hành chính
Loại thời gian
Đối tượng thực hiện
Mức độ Dịch vụ công
0
Công dân
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1067
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
1065
0
Doanh nghiệp
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1716
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
1465
636949779
Số hồ sơ đồng bộ trạng thái xử lý lên cổng DVCQG
94335819
Số hồ sơ trực tuyến thực hiện qua cổng DVCQG
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Bộ Nông nghiệp và Môi trường 629 219 165 441 23
Bộ Tư pháp 274 171 20 16 238
Bộ Công an 377 61 41 42 294
Ban Tổ chức Trung ương 3 0 0 0 3
Bộ Công thương 510 227 143 219 148
Bộ Ngoại giao 70 26 25 7 38
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 351 290 94 61 196
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 317 83 54 1 262
Ngân hàng phát triển Việt Nam 112 0 0 0 112
Thanh tra Chính phủ 19 0 0 0 19
Bộ Dân tộc và Tôn giáo 58 47 14 9 35
Bộ Y tế 279 49 97 40 142
Ngân hàng Chính sách xã hội 114 0 0 0 114
Bộ Nội vụ 256 123 65 55 136
Bộ Tài chính 865 521 369 52 444
Bộ Quốc phòng 207 68 67 1 139
Bộ Giáo dục và Đào tạo 270 64 55 203 12
Văn phòng Chính phủ 2 2 0 2 0
Bộ Khoa học và Công nghệ 547 352 357 146 44
Bộ Xây dựng 476 272 235 171 70
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
UBND tỉnh Lai Châu 2161 1096 306 278 1577
UBND tỉnh Ninh Bình 2160 1089 456 263 1441
UBND tỉnh Hưng Yên 2154 1113 488 287 1379
UBND tỉnh Quảng Trị 2226 1132 607 483 1136
UBND tỉnh Khánh Hòa 2159 1085 405 357 1397
UBND tỉnh Thanh Hóa 2290 1135 525 343 1422
UBND tỉnh Đồng Tháp 2109 1091 476 276 1357
UBND tỉnh Tuyên Quang 2280 1132 466 295 1519
UBND tỉnh An Giang 2176 1110 514 305 1357
UBND tỉnh Nghệ An 2192 1113 852 766 574
UBND tỉnh Lâm Đồng 2261 1122 517 345 1399
UBND tỉnh Vĩnh Long 2174 1104 507 325 1342
UBND tỉnh Đắk Lắk 2199 1108 507 272 1420
UBND Thành phố Hải Phòng 2231 1135 522 313 1396
UBND tỉnh Đồng Nai 2173 1113 453 358 1362
UBND tỉnh Quảng Ninh 2268 1148 531 331 1406
UBND tỉnh Thái Nguyên 2139 1091 465 290 1384
UBND Thành phố Huế 2252 1121 464 308 1480
UBND tỉnh Cao Bằng 2124 1059 340 308 1476
UBND tỉnh Bắc Ninh 2248 1135 559 359 1330
UBND tỉnh Tây Ninh 2127 1102 493 265 1369
UBND tỉnh Sơn La 2166 1073 455 230 1481
UBND tỉnh Phú Thọ 2163 1115 935 922 306
UBND Thành phố Hồ Chí Minh 2284 1158 463 322 1499
UBND tỉnh Lạng Sơn 2061 1036 502 290 1269
UBND Thành phố Hà Nội 2155 1100 455 333 1367
UBND tỉnh Hà Tĩnh 2101 1067 504 299 1298
UBND tỉnh Cà Mau 2243 1114 619 533 1091
UBND Thành phố Cần Thơ 2271 1138 529 342 1400
UBND tỉnh Điện Biên 2141 1083 512 303 1326
UBND tỉnh Gia Lai 2209 1107 515 339 1355
UBND tỉnh Lào Cai 2215 1095 512 348 1355
UBND tỉnh Quảng Ngãi 2244 1132 483 294 1467
UBND Thành phố Đà Nẵng 2275 1143 505 298 1472
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Tập đoàn Điện lực Việt Nam 12 12 12 0 0
Văn phòng Trung ương Đảng 3 2 2 1 0
Tòa án nhân dân 3 0 0 3 0