Cơ quan thực hiện
Đơn vị hành chính
Loại thời gian
Đối tượng thực hiện
Mức độ Dịch vụ công
0
Công dân
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
957
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
978
0
Doanh nghiệp
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1570
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
1347
636949779
Số hồ sơ đồng bộ trạng thái xử lý lên cổng DVCQG
94350912
Số hồ sơ trực tuyến thực hiện qua cổng DVCQG
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Bộ Nông nghiệp và Môi trường 634 196 131 370 133
Bộ Tư pháp 272 0 0 34 238
Bộ Công an 377 61 41 42 294
Ban Tổ chức Trung ương 3 0 0 3 0
Bộ Công thương 508 212 134 198 176
Bộ Ngoại giao 70 25 25 7 38
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 342 283 68 26 248
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 286 63 51 4 231
Ngân hàng phát triển Việt Nam 112 0 0 0 112
Thanh tra Chính phủ 19 0 0 0 19
Bộ Dân tộc và Tôn giáo 58 35 35 23 0
Bộ Y tế 284 49 78 58 148
Ngân hàng Chính sách xã hội 113 0 0 0 113
Bộ Nội vụ 242 124 70 55 117
Bộ Tài chính 804 457 326 58 420
Bộ Quốc phòng 209 62 61 1 147
Bộ Giáo dục và Đào tạo 268 64 54 201 13
Văn phòng Chính phủ 2 2 0 2 0
Bộ Xây dựng 462 270 228 172 62
Bộ Khoa học và Công nghệ 517 343 327 141 49
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
UBND tỉnh Lai Châu 2041 870 148 344 1549
UBND tỉnh Ninh Bình 2106 882 277 452 1377
UBND tỉnh Hưng Yên 2095 901 307 473 1315
UBND tỉnh Quảng Trị 2156 920 335 516 1305
UBND tỉnh Khánh Hòa 2092 896 267 510 1315
UBND tỉnh Thanh Hóa 2242 937 917 1226 99
UBND tỉnh Đồng Tháp 2016 888 279 455 1282
UBND tỉnh Tuyên Quang 2205 928 286 488 1431
UBND tỉnh An Giang 2087 896 323 497 1267
UBND tỉnh Nghệ An 2137 914 298 473 1366
UBND tỉnh Lâm Đồng 2211 926 334 539 1338
UBND tỉnh Vĩnh Long 2159 914 815 1092 252
UBND tỉnh Đắk Lắk 2163 906 323 470 1370
UBND Thành phố Hải Phòng 2200 931 339 508 1353
UBND tỉnh Đồng Nai 2126 916 277 534 1315
UBND tỉnh Quảng Ninh 2195 945 340 526 1329
UBND tỉnh Thái Nguyên 2096 901 287 474 1335
UBND Thành phố Huế 2222 926 283 495 1444
UBND tỉnh Cao Bằng 2084 870 225 440 1419
UBND tỉnh Bắc Ninh 2223 941 349 552 1322
UBND tỉnh Tây Ninh 2044 887 320 454 1270
UBND tỉnh Sơn La 2116 869 281 416 1419
UBND tỉnh Phú Thọ 2114 923 263 493 1358
UBND Thành phố Hồ Chí Minh 2229 953 605 945 679
UBND tỉnh Lạng Sơn 2003 826 278 419 1306
UBND Thành phố Hà Nội 2101 905 268 509 1324
UBND tỉnh Hà Tĩnh 2021 861 319 486 1216
UBND tỉnh Cà Mau 2201 902 111 387 1703
UBND Thành phố Cần Thơ 2211 935 391 588 1232
UBND tỉnh Điện Biên 2086 889 404 568 1114
UBND tỉnh Gia Lai 2152 910 301 478 1373
UBND tỉnh Lào Cai 2157 906 265 567 1325
UBND tỉnh Quảng Ngãi 2172 928 306 499 1367
UBND Thành phố Đà Nẵng 2249 948 319 494 1436
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Tập đoàn Điện lực Việt Nam 12 12 12 0 0
Văn phòng Trung ương Đảng 3 2 0 0 3
Tòa án nhân dân 3 0 0 3 0