Cơ quan thực hiện
Đơn vị hành chính
Loại thời gian
Đối tượng thực hiện
Mức độ Dịch vụ công
0
Công dân
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1035
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
1001
0
Doanh nghiệp
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1690
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
1421
636949779
Số hồ sơ đồng bộ trạng thái xử lý lên cổng DVCQG
94341624
Số hồ sơ trực tuyến thực hiện qua cổng DVCQG
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Bộ Nông nghiệp và Môi trường 627 218 158 387 82
Bộ Tư pháp 274 0 0 36 238
Bộ Công an 377 61 41 42 294
Ban Tổ chức Trung ương 3 0 0 0 3
Bộ Công thương 510 227 143 219 148
Bộ Ngoại giao 70 25 25 7 38
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 349 290 84 58 207
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 301 84 54 1 246
Ngân hàng phát triển Việt Nam 112 0 0 0 112
Thanh tra Chính phủ 19 0 0 0 19
Bộ Dân tộc và Tôn giáo 58 34 34 23 1
Bộ Y tế 279 49 92 44 143
Ngân hàng Chính sách xã hội 111 0 0 0 111
Bộ Nội vụ 251 125 60 48 143
Bộ Tài chính 861 522 390 59 412
Bộ Quốc phòng 207 68 67 1 139
Bộ Giáo dục và Đào tạo 270 64 55 203 12
Văn phòng Chính phủ 2 2 0 2 0
Bộ Xây dựng 465 271 233 171 61
Bộ Khoa học và Công nghệ 528 347 339 116 73
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
UBND tỉnh Lai Châu 2123 918 154 387 1582
UBND tỉnh Ninh Bình 2126 909 293 459 1374
UBND tỉnh Hưng Yên 2143 943 832 1215 96
UBND tỉnh Quảng Trị 2190 951 348 481 1361
UBND tỉnh Khánh Hòa 2136 922 782 1210 144
UBND tỉnh Thanh Hóa 2277 977 820 1127 330
UBND tỉnh Đồng Tháp 2084 915 503 696 885
UBND tỉnh Tuyên Quang 2261 966 301 495 1465
UBND tỉnh An Giang 2159 936 347 488 1324
UBND tỉnh Nghệ An 2182 950 309 454 1419
UBND tỉnh Lâm Đồng 2240 957 350 548 1342
UBND tỉnh Vĩnh Long 2166 941 734 1020 412
UBND tỉnh Đắk Lắk 2194 943 340 469 1385
UBND Thành phố Hải Phòng 2234 972 773 1075 386
UBND tỉnh Đồng Nai 2155 946 285 551 1319
UBND tỉnh Quảng Ninh 2229 966 362 491 1376
UBND tỉnh Thái Nguyên 2126 931 303 485 1338
UBND Thành phố Huế 2236 957 299 508 1429
UBND tỉnh Cao Bằng 2106 891 229 454 1423
UBND tỉnh Bắc Ninh 2241 976 839 1134 268
UBND tỉnh Tây Ninh 2092 920 753 988 351
UBND tỉnh Sơn La 2151 907 297 423 1431
UBND tỉnh Phú Thọ 2156 953 337 491 1328
UBND Thành phố Hồ Chí Minh 2267 982 322 486 1459
UBND tỉnh Lạng Sơn 2036 864 704 1005 327
UBND Thành phố Hà Nội 2122 921 284 518 1320
UBND tỉnh Hà Tĩnh 2078 893 336 476 1266
UBND tỉnh Cà Mau 2223 942 357 578 1288
UBND Thành phố Cần Thơ 2259 975 362 507 1390
UBND tỉnh Điện Biên 2119 917 792 1002 325
UBND tỉnh Gia Lai 2188 942 674 914 600
UBND tỉnh Lào Cai 2201 931 336 545 1320
UBND tỉnh Quảng Ngãi 2204 949 324 514 1366
UBND Thành phố Đà Nẵng 2280 987 335 501 1444
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Tập đoàn Điện lực Việt Nam 12 12 12 0 0
Văn phòng Trung ương Đảng 3 2 2 1 0
Tòa án nhân dân 3 0 0 3 0