Cơ quan thực hiện
Đơn vị hành chính
Loại thời gian
Đối tượng thực hiện
Mức độ Dịch vụ công
0
Công dân
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1016
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
987
0
Doanh nghiệp
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1636
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
1354
636949779
Số hồ sơ đồng bộ trạng thái xử lý lên cổng DVCQG
94362729
Số hồ sơ trực tuyến thực hiện qua cổng DVCQG
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Bộ Nông nghiệp và Môi trường 631 192 129 369 133
Bộ Tư pháp 272 136 63 31 178
Bộ Công an 386 56 41 71 274
Ban Tổ chức Trung ương 3 0 0 3 0
Bộ Công thương 508 212 134 216 158
Bộ Ngoại giao 70 25 25 7 38
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 342 286 68 26 248
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 286 63 50 3 233
Ngân hàng phát triển Việt Nam 112 0 0 0 112
Thanh tra Chính phủ 19 0 0 0 19
Bộ Dân tộc và Tôn giáo 58 35 35 23 0
Bộ Y tế 270 40 70 52 148
Ngân hàng Chính sách xã hội 113 0 0 0 113
Bộ Nội vụ 239 140 85 41 113
Bộ Tài chính 782 441 312 57 413
Bộ Quốc phòng 202 62 61 1 140
Bộ Giáo dục và Đào tạo 269 63 53 203 13
Văn phòng Chính phủ 2 2 0 2 0
Bộ Xây dựng 455 260 224 173 58
Bộ Khoa học và Công nghệ 522 376 376 144 2
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
UBND tỉnh Lai Châu 1996 982 148 344 1504
UBND tỉnh Ninh Bình 2079 998 277 451 1351
UBND tỉnh Hưng Yên 2097 1036 306 473 1318
UBND tỉnh Quảng Trị 2196 1070 338 514 1344
UBND tỉnh Khánh Hòa 2092 1022 262 514 1316
UBND tỉnh Thanh Hóa 2233 1077 895 1218 120
UBND tỉnh Đồng Tháp 2011 1000 280 453 1278
UBND tỉnh Tuyên Quang 2209 1069 287 488 1434
UBND tỉnh An Giang 2122 1039 357 516 1249
UBND tỉnh Nghệ An 2097 1032 298 474 1325
UBND tỉnh Lâm Đồng 2211 1064 333 539 1339
UBND tỉnh Vĩnh Long 2147 1056 840 1061 246
UBND tỉnh Đắk Lắk 2152 1051 323 471 1358
UBND Thành phố Hải Phòng 2205 1090 345 501 1359
UBND tỉnh Đồng Nai 2130 1060 276 534 1320
UBND tỉnh Quảng Ninh 2213 1093 341 526 1346
UBND tỉnh Thái Nguyên 2103 1039 286 474 1343
UBND Thành phố Huế 2209 1069 284 502 1423
UBND tỉnh Cao Bằng 2089 1014 316 782 991
UBND tỉnh Bắc Ninh 2221 1080 348 552 1321
UBND tỉnh Tây Ninh 2026 1023 318 455 1253
UBND tỉnh Sơn La 2114 1010 281 416 1417
UBND tỉnh Phú Thọ 2116 1066 265 498 1353
UBND Thành phố Hồ Chí Minh 2194 1069 308 474 1412
UBND tỉnh Lạng Sơn 2029 988 278 418 1333
UBND Thành phố Hà Nội 2111 1027 265 510 1336
UBND tỉnh Hà Tĩnh 1999 969 319 487 1193
UBND tỉnh Cà Mau 2181 1045 125 384 1672
UBND Thành phố Cần Thơ 2226 1079 341 496 1389
UBND tỉnh Điện Biên 2108 1036 463 506 1139
UBND tỉnh Gia Lai 2156 1052 307 483 1366
UBND tỉnh Lào Cai 2165 1053 265 569 1331
UBND tỉnh Quảng Ngãi 2172 1057 340 535 1297
UBND Thành phố Đà Nẵng 2227 1077 317 496 1414
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Tập đoàn Điện lực Việt Nam 12 12 12 0 0
Văn phòng Trung ương Đảng 3 2 0 0 3
Tòa án nhân dân 3 0 0 3 0