Cơ quan thực hiện
Đơn vị hành chính
Loại thời gian
Đối tượng thực hiện
Mức độ Dịch vụ công
0
Công dân
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1078
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
1046
0
Doanh nghiệp
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1630
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
1391
638680652
Số hồ sơ đồng bộ trạng thái xử lý lên cổng DVCQG
96547933
Số hồ sơ trực tuyến thực hiện qua cổng DVCQG
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Bộ Nông nghiệp và Môi trường 625 195 129 376 120
Bộ Tư pháp 274 177 167 91 16
Bộ Công an 391 56 39 45 307
Ban Tổ chức Trung ương 3 0 0 3 0
Bộ Công thương 511 212 134 219 158
Bộ Ngoại giao 70 25 25 7 38
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 327 271 63 26 238
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 286 59 50 3 233
Ngân hàng phát triển Việt Nam 112 0 0 0 112
Thanh tra Chính phủ 19 0 0 0 19
Bộ Dân tộc và Tôn giáo 58 35 35 23 0
Bộ Y tế 270 40 65 57 148
Ngân hàng Chính sách xã hội 113 0 0 0 113
Bộ Nội vụ 239 140 119 65 55
Bộ Tài chính 777 441 308 57 412
Bộ Quốc phòng 201 84 61 1 139
Bộ Giáo dục và Đào tạo 262 61 51 194 17
Văn phòng Chính phủ 2 2 0 2 0
Bộ Xây dựng 454 260 224 173 57
Bộ Khoa học và Công nghệ 505 361 343 144 18
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
UBND tỉnh Lai Châu 1961 1000 145 317 1499
UBND tỉnh Ninh Bình 2056 1016 245 432 1379
UBND tỉnh Hưng Yên 2076 1055 272 451 1353
UBND tỉnh Quảng Trị 2171 1087 303 481 1387
UBND tỉnh Khánh Hòa 2083 1052 230 488 1365
UBND tỉnh Thanh Hóa 2208 1104 879 1207 122
UBND tỉnh Đồng Tháp 1978 1017 248 431 1299
UBND tỉnh Tuyên Quang 2176 1087 255 470 1451
UBND tỉnh An Giang 2089 1056 316 495 1278
UBND tỉnh Nghệ An 2072 1057 264 452 1356
UBND tỉnh Lâm Đồng 2180 1084 300 517 1363
UBND tỉnh Vĩnh Long 2126 1082 800 1021 305
UBND tỉnh Đắk Lắk 2130 1081 289 452 1389
UBND Thành phố Hải Phòng 2181 1109 304 486 1391
UBND tỉnh Đồng Nai 2100 1078 268 481 1351
UBND tỉnh Quảng Ninh 2180 1109 309 494 1377
UBND tỉnh Thái Nguyên 2070 1057 254 453 1363
UBND Thành phố Huế 2190 1098 251 470 1469
UBND tỉnh Cao Bằng 2084 1043 272 762 1050
UBND tỉnh Bắc Ninh 2198 1105 313 521 1364
UBND tỉnh Tây Ninh 1993 1039 284 433 1276
UBND tỉnh Sơn La 2085 1030 249 398 1438
UBND tỉnh Phú Thọ 2090 1084 233 464 1393
UBND Thành phố Hồ Chí Minh 2172 1098 290 430 1452
UBND tỉnh Lạng Sơn 1999 1005 251 399 1349
UBND Thành phố Hà Nội 2092 1062 233 480 1379
UBND tỉnh Hà Tĩnh 1970 987 311 482 1177
UBND tỉnh Cà Mau 2159 1072 101 357 1701
UBND Thành phố Cần Thơ 2202 1103 306 464 1432
UBND tỉnh Điện Biên 2080 1056 425 478 1177
UBND tỉnh Gia Lai 2124 1071 280 466 1378
UBND tỉnh Lào Cai 2136 1070 231 543 1362
UBND tỉnh Quảng Ngãi 2158 1090 273 472 1413
UBND Thành phố Đà Nẵng 2212 1105 283 479 1450
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Tập đoàn Điện lực Việt Nam 12 12 12 0 0
Văn phòng Trung ương Đảng 3 2 0 0 3
Tòa án nhân dân 3 0 0 3 0