Cơ quan thực hiện
Đơn vị hành chính
Loại thời gian
Đối tượng thực hiện
Mức độ Dịch vụ công
0
Công dân
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1001
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
968
0
Doanh nghiệp
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1625
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
1360
636949779
Số hồ sơ đồng bộ trạng thái xử lý lên cổng DVCQG
94347808
Số hồ sơ trực tuyến thực hiện qua cổng DVCQG
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Bộ Nông nghiệp và Môi trường 631 203 137 381 113
Bộ Tư pháp 274 0 0 36 238
Bộ Công an 377 61 41 42 294
Ban Tổ chức Trung ương 3 0 0 3 0
Bộ Công thương 508 212 134 193 181
Bộ Ngoại giao 70 25 25 7 38
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 344 285 68 26 250
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 293 70 52 3 238
Ngân hàng phát triển Việt Nam 112 0 0 0 112
Thanh tra Chính phủ 19 0 0 0 19
Bộ Dân tộc và Tôn giáo 58 35 35 23 0
Bộ Y tế 284 49 78 58 148
Ngân hàng Chính sách xã hội 113 0 0 0 113
Bộ Nội vụ 242 124 67 45 130
Bộ Tài chính 867 522 390 59 418
Bộ Quốc phòng 215 68 67 1 147
Bộ Giáo dục và Đào tạo 270 64 54 203 13
Văn phòng Chính phủ 2 2 0 2 0
Bộ Xây dựng 462 270 228 172 62
Bộ Khoa học và Công nghệ 524 344 323 146 55
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
UBND tỉnh Lai Châu 2056 876 151 341 1564
UBND tỉnh Ninh Bình 2100 879 280 451 1369
UBND tỉnh Hưng Yên 2082 905 795 1182 105
UBND tỉnh Quảng Trị 2169 924 338 517 1314
UBND tỉnh Khánh Hòa 2077 892 269 512 1296
UBND tỉnh Thanh Hóa 2224 933 766 882 576
UBND tỉnh Đồng Tháp 2022 885 282 456 1284
UBND tỉnh Tuyên Quang 2212 933 289 489 1434
UBND tỉnh An Giang 2101 901 325 481 1295
UBND tỉnh Nghệ An 2146 920 303 473 1370
UBND tỉnh Lâm Đồng 2207 931 337 540 1330
UBND tỉnh Vĩnh Long 2141 916 814 1108 219
UBND tỉnh Đắk Lắk 2148 900 326 471 1351
UBND Thành phố Hải Phòng 2172 927 342 509 1321
UBND tỉnh Đồng Nai 2120 920 272 543 1305
UBND tỉnh Quảng Ninh 2194 938 468 748 978
UBND tỉnh Thái Nguyên 2093 906 290 475 1328
UBND Thành phố Huế 2199 930 286 496 1417
UBND tỉnh Cao Bằng 2053 862 475 1339 239
UBND tỉnh Bắc Ninh 2214 945 352 553 1309
UBND tỉnh Tây Ninh 2034 892 311 463 1260
UBND tỉnh Sơn La 2113 874 284 417 1412
UBND tỉnh Phú Thọ 2114 917 324 484 1306
UBND Thành phố Hồ Chí Minh 2233 951 309 478 1446
UBND tỉnh Lạng Sơn 1997 831 281 418 1298
UBND Thành phố Hà Nội 2069 893 270 511 1288
UBND tỉnh Hà Tĩnh 2026 858 322 487 1217
UBND tỉnh Cà Mau 2172 896 101 383 1688
UBND Thành phố Cần Thơ 2216 941 343 499 1374
UBND tỉnh Điện Biên 2052 876 407 568 1077
UBND tỉnh Gia Lai 2150 905 447 665 1038
UBND tỉnh Lào Cai 2126 908 323 513 1290
UBND tỉnh Quảng Ngãi 2158 911 308 498 1352
UBND Thành phố Đà Nẵng 2233 946 322 494 1417
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Tập đoàn Điện lực Việt Nam 12 12 12 0 0
Văn phòng Trung ương Đảng 3 2 0 0 3
Tòa án nhân dân 3 0 0 3 0