Cơ quan thực hiện
Đơn vị hành chính
Loại thời gian
Đối tượng thực hiện
Mức độ Dịch vụ công
0
Công dân
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
626
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
771
0
Doanh nghiệp
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
911
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
948
610818045
Số hồ sơ đồng bộ trạng thái xử lý lên cổng DVCQG
82610630
Số hồ sơ trực tuyến thực hiện qua cổng DVCQG
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Bộ Nông nghiệp và Môi trường 624 159 74 130 420
Bộ Tư pháp 276 170 21 17 238
Bộ Công an 378 60 40 64 274
Bộ Công thương 503 227 52 88 363
Bộ Ngoại giao 70 5 2 2 66
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 355 276 55 33 267
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 329 57 23 0 306
Bộ Y tế 286 49 21 32 233
Ngân hàng phát triển Việt Nam 112 0 0 0 112
Thanh tra Chính phủ 19 0 0 0 19
Bộ Dân tộc và Tôn giáo 57 35 0 1 56
Ngân hàng Chính sách xã hội 112 0 0 0 112
Bộ Nội vụ 245 117 18 1 226
Bộ Tài chính 947 389 195 69 683
Bộ Quốc phòng 217 67 67 2 148
Bộ Giáo dục và Đào tạo 261 67 21 74 166
Văn phòng Chính phủ 2 0 0 2 0
Bộ Khoa học và Công nghệ 536 323 203 114 219
Bộ Xây dựng 479 198 111 106 262
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
UBND tỉnh Lai Châu 2174 941 112 507 1555
UBND tỉnh Ninh Bình 2139 930 796 1168 175
UBND tỉnh Hưng Yên 2175 956 887 1192 96
UBND tỉnh Quảng Trị 2157 947 528 657 972
UBND tỉnh Khánh Hòa 2119 919 329 1231 559
UBND tỉnh Thanh Hóa 2274 966 934 1227 113
UBND tỉnh Đồng Tháp 2047 920 568 1152 327
UBND tỉnh Tuyên Quang 2252 950 808 1265 179
UBND tỉnh An Giang 2123 913 836 1138 149
UBND tỉnh Nghệ An 2115 919 824 1230 61
UBND tỉnh Lâm Đồng 2237 959 877 1163 197
UBND tỉnh Vĩnh Long 2177 936 748 1067 362
UBND tỉnh Đắk Lắk 2160 939 856 1092 212
UBND Thành phố Hải Phòng 2231 972 747 1120 364
UBND tỉnh Đồng Nai 2189 949 769 1287 133
UBND tỉnh Quảng Ninh 2215 974 874 1312 29
UBND tỉnh Thái Nguyên 2142 932 275 1755 112
UBND Thành phố Huế 2238 953 789 1347 102
UBND tỉnh Cao Bằng 2080 909 663 1235 182
UBND tỉnh Bắc Ninh 2176 933 757 1319 100
UBND tỉnh Tây Ninh 2020 899 433 1475 112
UBND tỉnh Sơn La 2152 926 388 1596 168
UBND tỉnh Phú Thọ 2115 954 902 1206 7
UBND Thành phố Hồ Chí Minh 2254 991 339 1285 630
UBND tỉnh Lạng Sơn 2060 908 450 1290 320
UBND Thành phố Hà Nội 2087 910 567 1495 25
UBND tỉnh Hà Tĩnh 2170 921 673 1208 289
UBND tỉnh Cà Mau 2250 945 849 1359 42
UBND Thành phố Cần Thơ 2250 953 798 1321 131
UBND tỉnh Điện Biên 2064 921 647 1399 18
UBND tỉnh Gia Lai 2184 921 825 1355 4
UBND tỉnh Lào Cai 2176 939 805 1187 184
UBND tỉnh Quảng Ngãi 2235 956 782 1313 140
UBND Thành phố Đà Nẵng 2219 943 782 1334 103
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Tập đoàn Điện lực Việt Nam 12 12 11 0 1
Văn phòng Trung ương Đảng 3 2 2 1 0
Tòa án nhân dân 3 0 0 3 0