Cơ quan thực hiện
Đơn vị hành chính
Loại thời gian
Đối tượng thực hiện
Mức độ Dịch vụ công
0
Công dân
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1016
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
973
0
Doanh nghiệp
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1636
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
1337
636949779
Số hồ sơ đồng bộ trạng thái xử lý lên cổng DVCQG
94364712
Số hồ sơ trực tuyến thực hiện qua cổng DVCQG
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Bộ Nông nghiệp và Môi trường 638 195 129 371 138
Bộ Tư pháp 274 144 63 31 180
Bộ Công an 386 56 41 43 302
Ban Tổ chức Trung ương 3 0 0 3 0
Bộ Công thương 511 212 134 216 161
Bộ Ngoại giao 70 25 25 7 38
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 342 286 68 26 248
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 286 63 50 3 233
Ngân hàng phát triển Việt Nam 112 0 0 0 112
Thanh tra Chính phủ 19 0 0 0 19
Bộ Dân tộc và Tôn giáo 58 35 35 23 0
Bộ Y tế 270 40 70 52 148
Ngân hàng Chính sách xã hội 113 0 0 0 113
Bộ Nội vụ 239 140 85 41 113
Bộ Tài chính 782 441 312 57 413
Bộ Quốc phòng 202 62 61 1 140
Bộ Giáo dục và Đào tạo 269 63 53 203 13
Văn phòng Chính phủ 2 2 0 2 0
Bộ Xây dựng 454 260 224 173 57
Bộ Khoa học và Công nghệ 522 376 376 146 0
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
UBND tỉnh Lai Châu 1995 988 148 343 1504
UBND tỉnh Ninh Bình 2078 1004 277 451 1350
UBND tỉnh Hưng Yên 2096 1042 306 473 1317
UBND tỉnh Quảng Trị 2197 1078 338 513 1346
UBND tỉnh Khánh Hòa 2092 1028 262 515 1315
UBND tỉnh Thanh Hóa 2232 1083 895 1217 120
UBND tỉnh Đồng Tháp 2010 1006 280 452 1278
UBND tỉnh Tuyên Quang 2208 1075 287 487 1434
UBND tỉnh An Giang 2121 1045 357 516 1248
UBND tỉnh Nghệ An 2097 1038 298 473 1326
UBND tỉnh Lâm Đồng 2211 1070 333 538 1340
UBND tỉnh Vĩnh Long 2146 1062 840 1060 246
UBND tỉnh Đắk Lắk 2152 1058 323 471 1358
UBND Thành phố Hải Phòng 2204 1096 345 500 1359
UBND tỉnh Đồng Nai 2130 1066 276 534 1320
UBND tỉnh Quảng Ninh 2212 1099 341 525 1346
UBND tỉnh Thái Nguyên 2102 1045 286 473 1343
UBND Thành phố Huế 2210 1077 284 501 1425
UBND tỉnh Cao Bằng 2090 1020 316 782 992
UBND tỉnh Bắc Ninh 2226 1088 348 551 1327
UBND tỉnh Tây Ninh 2029 1029 318 454 1257
UBND tỉnh Sơn La 2118 1018 281 416 1421
UBND tỉnh Phú Thọ 2117 1072 265 498 1354
UBND Thành phố Hồ Chí Minh 2193 1075 308 474 1411
UBND tỉnh Lạng Sơn 2029 994 278 418 1333
UBND Thành phố Hà Nội 2110 1033 265 509 1336
UBND tỉnh Hà Tĩnh 2000 975 319 487 1194
UBND tỉnh Cà Mau 2183 1053 127 384 1672
UBND Thành phố Cần Thơ 2226 1085 341 495 1390
UBND tỉnh Điện Biên 2107 1042 463 505 1139
UBND tỉnh Gia Lai 2155 1058 307 483 1365
UBND tỉnh Lào Cai 2166 1061 265 567 1334
UBND tỉnh Quảng Ngãi 2183 1075 340 534 1309
UBND Thành phố Đà Nẵng 2239 1095 316 496 1427
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Tập đoàn Điện lực Việt Nam 12 12 12 0 0
Văn phòng Trung ương Đảng 3 2 0 0 3
Tòa án nhân dân 3 0 0 3 0