Cơ quan thực hiện
Đơn vị hành chính
Loại thời gian
Đối tượng thực hiện
Mức độ Dịch vụ công
0
Công dân
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
958
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
972
0
Doanh nghiệp
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1580
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
1386
636949779
Số hồ sơ đồng bộ trạng thái xử lý lên cổng DVCQG
94348749
Số hồ sơ trực tuyến thực hiện qua cổng DVCQG
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Bộ Nông nghiệp và Môi trường 633 202 136 381 116
Bộ Tư pháp 273 0 0 35 238
Bộ Công an 377 61 41 42 294
Ban Tổ chức Trung ương 3 0 0 3 0
Bộ Công thương 508 212 134 193 181
Bộ Ngoại giao 70 25 25 7 38
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 341 282 84 55 202
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 286 63 50 3 233
Ngân hàng phát triển Việt Nam 112 0 0 0 112
Thanh tra Chính phủ 19 0 0 0 19
Bộ Dân tộc và Tôn giáo 58 35 35 23 0
Bộ Y tế 284 49 78 58 148
Ngân hàng Chính sách xã hội 113 0 0 0 113
Bộ Nội vụ 242 124 67 45 130
Bộ Tài chính 804 457 326 58 420
Bộ Quốc phòng 209 62 61 1 147
Bộ Giáo dục và Đào tạo 268 64 54 201 13
Văn phòng Chính phủ 2 2 0 2 0
Bộ Xây dựng 462 270 228 173 61
Bộ Khoa học và Công nghệ 524 344 321 146 57
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
UBND tỉnh Lai Châu 2052 872 148 343 1561
UBND tỉnh Ninh Bình 2102 876 277 451 1374
UBND tỉnh Hưng Yên 2106 904 791 1181 134
UBND tỉnh Quảng Trị 2165 921 335 516 1314
UBND tỉnh Khánh Hòa 2081 897 267 511 1303
UBND tỉnh Thanh Hóa 2236 939 917 1205 114
UBND tỉnh Đồng Tháp 2019 882 279 455 1285
UBND tỉnh Tuyên Quang 2207 929 286 488 1433
UBND tỉnh An Giang 2097 898 865 1170 62
UBND tỉnh Nghệ An 2143 916 300 473 1370
UBND tỉnh Lâm Đồng 2202 927 334 539 1329
UBND tỉnh Vĩnh Long 2142 912 817 1101 224
UBND tỉnh Đắk Lắk 2163 905 323 471 1369
UBND Thành phố Hải Phòng 2179 934 339 508 1332
UBND tỉnh Đồng Nai 2124 919 269 542 1313
UBND tỉnh Quảng Ninh 2201 946 464 749 988
UBND tỉnh Thái Nguyên 2092 902 287 474 1331
UBND Thành phố Huế 2206 927 283 496 1427
UBND tỉnh Cao Bằng 2083 870 483 1326 274
UBND tỉnh Bắc Ninh 2219 941 349 552 1318
UBND tỉnh Tây Ninh 2028 887 318 456 1254
UBND tỉnh Sơn La 2108 870 281 416 1411
UBND tỉnh Phú Thọ 2111 915 321 484 1306
UBND Thành phố Hồ Chí Minh 2239 956 307 476 1456
UBND tỉnh Lạng Sơn 1996 827 278 422 1296
UBND Thành phố Hà Nội 2098 897 267 510 1321
UBND tỉnh Hà Tĩnh 2033 864 323 493 1217
UBND tỉnh Cà Mau 2191 903 103 388 1700
UBND Thành phố Cần Thơ 2221 937 842 1122 257
UBND tỉnh Điện Biên 2092 892 404 568 1120
UBND tỉnh Gia Lai 2158 912 443 665 1050
UBND tỉnh Lào Cai 2122 904 299 533 1290
UBND tỉnh Quảng Ngãi 2153 907 306 497 1350
UBND Thành phố Đà Nẵng 2236 942 319 493 1424
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Tập đoàn Điện lực Việt Nam 12 12 12 0 0
Văn phòng Trung ương Đảng 3 2 0 0 3
Tòa án nhân dân 3 0 0 3 0