Cơ quan thực hiện
Đơn vị hành chính
Loại thời gian
Đối tượng thực hiện
Mức độ Dịch vụ công
0
Công dân
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1049
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
1046
0
Doanh nghiệp
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1711
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
1462
636949779
Số hồ sơ đồng bộ trạng thái xử lý lên cổng DVCQG
94340327
Số hồ sơ trực tuyến thực hiện qua cổng DVCQG
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Bộ Nông nghiệp và Môi trường 628 217 161 392 75
Bộ Tư pháp 274 0 0 36 238
Bộ Công an 377 61 41 42 294
Ban Tổ chức Trung ương 3 0 0 0 3
Bộ Công thương 510 227 143 219 148
Bộ Ngoại giao 70 25 25 7 38
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 349 294 85 57 207
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 301 82 54 1 246
Ngân hàng phát triển Việt Nam 112 0 0 0 112
Thanh tra Chính phủ 19 0 0 0 19
Bộ Dân tộc và Tôn giáo 58 34 34 23 1
Bộ Y tế 279 49 92 44 143
Ngân hàng Chính sách xã hội 113 0 0 0 113
Bộ Nội vụ 251 125 60 48 143
Bộ Tài chính 861 522 390 59 412
Bộ Quốc phòng 207 68 67 1 139
Bộ Giáo dục và Đào tạo 270 64 55 203 12
Văn phòng Chính phủ 2 2 0 2 0
Bộ Khoa học và Công nghệ 547 352 357 158 32
Bộ Xây dựng 472 272 235 170 67
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
UBND tỉnh Lai Châu 2141 925 371 942 828
UBND tỉnh Ninh Bình 2143 915 297 459 1387
UBND tỉnh Hưng Yên 2154 941 328 481 1345
UBND tỉnh Quảng Trị 2207 956 353 477 1377
UBND tỉnh Khánh Hòa 2150 921 280 520 1350
UBND tỉnh Thanh Hóa 2289 980 368 540 1381
UBND tỉnh Đồng Tháp 2091 914 299 464 1328
UBND tỉnh Tuyên Quang 2272 966 305 495 1472
UBND tỉnh An Giang 2177 941 671 953 553
UBND tỉnh Nghệ An 2192 953 312 451 1429
UBND tỉnh Lâm Đồng 2248 954 355 548 1345
UBND tỉnh Vĩnh Long 2182 944 903 1229 50
UBND tỉnh Đắk Lắk 2201 941 876 1137 188
UBND Thành phố Hải Phòng 2237 969 360 515 1362
UBND tỉnh Đồng Nai 2163 946 290 550 1323
UBND tỉnh Quảng Ninh 2247 971 649 815 783
UBND tỉnh Thái Nguyên 2130 929 308 484 1338
UBND Thành phố Huế 2243 952 304 508 1431
UBND tỉnh Cao Bằng 2107 885 234 453 1420
UBND tỉnh Bắc Ninh 2250 979 365 553 1332
UBND tỉnh Tây Ninh 2111 926 331 466 1314
UBND tỉnh Sơn La 2162 907 301 423 1438
UBND tỉnh Phú Thọ 2161 952 341 492 1328
UBND Thành phố Hồ Chí Minh 2276 980 327 485 1464
UBND tỉnh Lạng Sơn 2041 861 299 425 1317
UBND Thành phố Hà Nội 2139 924 287 519 1333
UBND tỉnh Hà Tĩnh 2091 899 339 456 1296
UBND tỉnh Cà Mau 2237 945 540 696 1001
UBND Thành phố Cần Thơ 2251 961 942 1261 48
UBND tỉnh Điện Biên 2131 916 873 1114 144
UBND tỉnh Gia Lai 2200 942 322 487 1391
UBND tỉnh Lào Cai 2206 929 882 1227 97
UBND tỉnh Quảng Ngãi 2223 954 774 1174 275
UBND Thành phố Đà Nẵng 2289 985 340 500 1449
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Tập đoàn Điện lực Việt Nam 12 12 12 0 0
Văn phòng Trung ương Đảng 3 2 2 1 0
Tòa án nhân dân 3 0 0 3 0