Cơ quan thực hiện
Đơn vị hành chính
Loại thời gian
Đối tượng thực hiện
Mức độ Dịch vụ công
0
Công dân
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1032
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
995
0
Doanh nghiệp
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1663
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
1374
636949779
Số hồ sơ đồng bộ trạng thái xử lý lên cổng DVCQG
94344478
Số hồ sơ trực tuyến thực hiện qua cổng DVCQG
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Bộ Nông nghiệp và Môi trường 630 216 155 384 91
Bộ Tư pháp 274 0 0 36 238
Bộ Công an 377 61 41 42 294
Ban Tổ chức Trung ương 3 0 0 3 0
Bộ Công thương 503 212 135 190 178
Bộ Ngoại giao 70 25 25 7 38
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 338 279 68 26 244
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 294 81 53 2 239
Ngân hàng phát triển Việt Nam 112 0 0 0 112
Thanh tra Chính phủ 19 0 0 0 19
Bộ Dân tộc và Tôn giáo 58 35 35 23 0
Bộ Y tế 284 49 87 49 148
Ngân hàng Chính sách xã hội 113 0 0 0 113
Bộ Nội vụ 251 131 67 47 137
Bộ Tài chính 866 522 390 59 417
Bộ Quốc phòng 215 68 67 1 147
Bộ Giáo dục và Đào tạo 270 64 55 202 13
Văn phòng Chính phủ 2 2 0 2 0
Bộ Xây dựng 461 269 231 169 61
Bộ Khoa học và Công nghệ 528 347 333 145 50
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
UBND tỉnh Lai Châu 2070 893 151 342 1577
UBND tỉnh Ninh Bình 2070 885 547 834 689
UBND tỉnh Hưng Yên 2096 921 312 483 1301
UBND tỉnh Quảng Trị 2186 942 581 798 807
UBND tỉnh Khánh Hòa 2076 896 270 513 1293
UBND tỉnh Thanh Hóa 2217 950 783 883 551
UBND tỉnh Đồng Tháp 2035 901 282 458 1295
UBND tỉnh Tuyên Quang 2208 941 289 491 1428
UBND tỉnh An Giang 2118 920 889 1169 60
UBND tỉnh Nghệ An 2157 935 298 465 1394
UBND tỉnh Lâm Đồng 2183 933 337 542 1304
UBND tỉnh Vĩnh Long 2138 919 849 1129 160
UBND tỉnh Đắk Lắk 2155 918 327 475 1353
UBND Thành phố Hải Phòng 2173 945 342 511 1320
UBND tỉnh Đồng Nai 2102 924 272 545 1285
UBND tỉnh Quảng Ninh 2189 957 348 529 1312
UBND tỉnh Thái Nguyên 2089 907 290 477 1322
UBND Thành phố Huế 2202 935 752 1209 241
UBND tỉnh Cao Bằng 2063 875 505 1344 214
UBND tỉnh Bắc Ninh 2205 949 357 558 1290
UBND tỉnh Tây Ninh 2042 905 322 460 1260
UBND tỉnh Sơn La 2120 886 284 419 1417
UBND tỉnh Phú Thọ 2125 931 325 486 1314
UBND Thành phố Hồ Chí Minh 2239 965 309 480 1450
UBND tỉnh Lạng Sơn 1984 842 281 421 1282
UBND Thành phố Hà Nội 2076 906 754 1155 167
UBND tỉnh Hà Tĩnh 2021 875 326 494 1201
UBND tỉnh Cà Mau 2163 915 106 362 1695
UBND Thành phố Cần Thơ 2231 957 405 642 1184
UBND tỉnh Điện Biên 2060 890 503 732 825
UBND tỉnh Gia Lai 2140 920 323 503 1314
UBND tỉnh Lào Cai 2146 914 323 533 1290
UBND tỉnh Quảng Ngãi 2149 924 341 526 1282
UBND Thành phố Đà Nẵng 2225 962 658 929 638
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Tập đoàn Điện lực Việt Nam 12 12 12 0 0
Văn phòng Trung ương Đảng 3 2 2 1 0
Tòa án nhân dân 3 0 0 3 0