Cơ quan thực hiện
Đơn vị hành chính
Loại thời gian
Đối tượng thực hiện
Mức độ Dịch vụ công
0
Công dân
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
953
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
977
0
Doanh nghiệp
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1563
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
1345
636949779
Số hồ sơ đồng bộ trạng thái xử lý lên cổng DVCQG
94350145
Số hồ sơ trực tuyến thực hiện qua cổng DVCQG
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Bộ Nông nghiệp và Môi trường 620 196 131 370 119
Bộ Tư pháp 272 0 0 34 238
Bộ Công an 377 61 41 42 294
Ban Tổ chức Trung ương 3 0 0 3 0
Bộ Công thương 508 212 134 198 176
Bộ Ngoại giao 70 25 25 7 38
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 341 282 68 26 247
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 286 63 51 4 231
Ngân hàng phát triển Việt Nam 112 0 0 0 112
Thanh tra Chính phủ 19 0 0 0 19
Bộ Dân tộc và Tôn giáo 58 35 35 23 0
Bộ Y tế 284 49 78 58 148
Ngân hàng Chính sách xã hội 113 0 0 0 113
Bộ Nội vụ 242 124 70 55 117
Bộ Tài chính 804 457 326 58 420
Bộ Quốc phòng 209 62 61 1 147
Bộ Giáo dục và Đào tạo 268 64 54 201 13
Văn phòng Chính phủ 2 2 0 2 0
Bộ Xây dựng 462 270 228 173 61
Bộ Khoa học và Công nghệ 517 343 321 139 57
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
UBND tỉnh Lai Châu 2040 869 148 344 1548
UBND tỉnh Ninh Bình 2106 882 277 452 1377
UBND tỉnh Hưng Yên 2095 901 307 473 1315
UBND tỉnh Quảng Trị 2156 920 335 516 1305
UBND tỉnh Khánh Hòa 2092 896 267 510 1315
UBND tỉnh Thanh Hóa 2233 936 918 1226 89
UBND tỉnh Đồng Tháp 2007 879 279 455 1273
UBND tỉnh Tuyên Quang 2204 927 286 488 1430
UBND tỉnh An Giang 2086 895 323 497 1266
UBND tỉnh Nghệ An 2137 914 298 473 1366
UBND tỉnh Lâm Đồng 2206 925 334 539 1333
UBND tỉnh Vĩnh Long 2141 910 814 1092 235
UBND tỉnh Đắk Lắk 2161 906 323 470 1368
UBND Thành phố Hải Phòng 2187 931 339 508 1340
UBND tỉnh Đồng Nai 2126 916 277 534 1315
UBND tỉnh Quảng Ninh 2191 943 340 526 1325
UBND tỉnh Thái Nguyên 2095 900 287 474 1334
UBND Thành phố Huế 2205 925 283 495 1427
UBND tỉnh Cao Bằng 2079 869 225 440 1414
UBND tỉnh Bắc Ninh 2212 940 349 552 1311
UBND tỉnh Tây Ninh 2018 886 320 454 1244
UBND tỉnh Sơn La 2115 868 281 416 1418
UBND tỉnh Phú Thọ 2114 923 320 483 1311
UBND Thành phố Hồ Chí Minh 2229 953 605 945 679
UBND tỉnh Lạng Sơn 2002 826 278 419 1305
UBND Thành phố Hà Nội 2086 894 267 509 1310
UBND tỉnh Hà Tĩnh 2021 861 323 493 1205
UBND tỉnh Cà Mau 2186 901 109 388 1689
UBND Thành phố Cần Thơ 2211 935 342 496 1373
UBND tỉnh Điện Biên 2085 889 404 568 1113
UBND tỉnh Gia Lai 2148 909 325 503 1320
UBND tỉnh Lào Cai 2154 905 268 564 1322
UBND tỉnh Quảng Ngãi 2162 918 306 499 1357
UBND Thành phố Đà Nẵng 2236 947 319 494 1423
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Tập đoàn Điện lực Việt Nam 12 12 12 0 0
Văn phòng Trung ương Đảng 3 2 0 0 3
Tòa án nhân dân 3 0 0 3 0