Cơ quan thực hiện
Đơn vị hành chính
Loại thời gian
Đối tượng thực hiện
Mức độ Dịch vụ công
0
Công dân
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
952
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
988
0
Doanh nghiệp
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1565
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
1383
636949779
Số hồ sơ đồng bộ trạng thái xử lý lên cổng DVCQG
94355694
Số hồ sơ trực tuyến thực hiện qua cổng DVCQG
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Bộ Nông nghiệp và Môi trường 627 193 130 368 129
Bộ Tư pháp 272 103 2 35 235
Bộ Công an 386 56 41 42 303
Ban Tổ chức Trung ương 3 0 0 3 0
Bộ Công thương 508 212 134 216 158
Bộ Ngoại giao 70 25 25 7 38
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 342 286 77 52 213
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 286 63 50 3 233
Ngân hàng phát triển Việt Nam 112 0 0 0 112
Thanh tra Chính phủ 19 0 0 0 19
Bộ Dân tộc và Tôn giáo 58 35 35 23 0
Bộ Y tế 278 48 77 53 148
Ngân hàng Chính sách xã hội 113 0 0 0 113
Bộ Nội vụ 242 124 70 59 113
Bộ Tài chính 791 443 312 58 421
Bộ Quốc phòng 209 62 61 1 147
Bộ Giáo dục và Đào tạo 268 63 53 203 12
Văn phòng Chính phủ 2 2 0 2 0
Bộ Xây dựng 463 271 228 173 62
Bộ Khoa học và Công nghệ 522 363 325 136 61
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
UBND tỉnh Lai Châu 2019 955 148 344 1527
UBND tỉnh Ninh Bình 2092 971 278 452 1362
UBND tỉnh Hưng Yên 2083 994 307 473 1303
UBND tỉnh Quảng Trị 2149 1018 335 516 1298
UBND tỉnh Khánh Hòa 2079 981 263 514 1302
UBND tỉnh Thanh Hóa 2245 1035 898 1219 128
UBND tỉnh Đồng Tháp 2019 978 281 453 1285
UBND tỉnh Tuyên Quang 2182 1020 287 488 1407
UBND tỉnh An Giang 2108 997 328 502 1278
UBND tỉnh Nghệ An 2124 1008 298 473 1353
UBND tỉnh Lâm Đồng 2199 1024 334 539 1326
UBND tỉnh Vĩnh Long 2158 1020 798 1087 273
UBND tỉnh Đắk Lắk 2157 1009 323 471 1363
UBND Thành phố Hải Phòng 2216 1054 346 501 1369
UBND tỉnh Đồng Nai 2135 1019 277 534 1324
UBND tỉnh Quảng Ninh 2173 1034 340 526 1307
UBND tỉnh Thái Nguyên 2108 998 287 474 1347
UBND Thành phố Huế 2213 1027 284 502 1427
UBND tỉnh Cao Bằng 2080 959 501 1367 212
UBND tỉnh Bắc Ninh 2226 1044 351 552 1323
UBND tỉnh Tây Ninh 2023 975 320 454 1249
UBND tỉnh Sơn La 2110 973 281 416 1413
UBND tỉnh Phú Thọ 2124 1030 263 494 1367
UBND Thành phố Hồ Chí Minh 2218 1044 308 475 1435
UBND tỉnh Lạng Sơn 2009 928 278 418 1313
UBND Thành phố Hà Nội 2083 992 266 510 1307
UBND tỉnh Hà Tĩnh 2013 950 325 499 1189
UBND tỉnh Cà Mau 2182 995 112 389 1681
UBND Thành phố Cần Thơ 2236 1043 342 496 1398
UBND tỉnh Điện Biên 2078 979 401 568 1109
UBND tỉnh Gia Lai 2143 1011 372 553 1218
UBND tỉnh Lào Cai 2169 1013 265 567 1337
UBND tỉnh Quảng Ngãi 2155 1016 306 497 1352
UBND Thành phố Đà Nẵng 2245 1048 317 496 1432
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Tập đoàn Điện lực Việt Nam 12 12 12 0 0
Văn phòng Trung ương Đảng 3 2 0 0 3
Tòa án nhân dân 3 0 0 3 0