Cơ quan thực hiện
Đơn vị hành chính
Loại thời gian
Đối tượng thực hiện
Mức độ Dịch vụ công
0
Công dân
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
957
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
979
0
Doanh nghiệp
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1546
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
1346
636949779
Số hồ sơ đồng bộ trạng thái xử lý lên cổng DVCQG
94353506
Số hồ sơ trực tuyến thực hiện qua cổng DVCQG
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Bộ Nông nghiệp và Môi trường 631 193 130 368 133
Bộ Tư pháp 272 0 0 34 238
Bộ Công an 377 61 41 42 294
Ban Tổ chức Trung ương 3 0 0 3 0
Bộ Công thương 508 212 134 215 159
Bộ Ngoại giao 70 25 25 7 38
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 342 286 68 26 248
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 286 63 50 3 233
Ngân hàng phát triển Việt Nam 112 0 0 0 112
Thanh tra Chính phủ 19 0 0 0 19
Bộ Dân tộc và Tôn giáo 58 35 35 23 0
Bộ Y tế 278 48 77 53 148
Ngân hàng Chính sách xã hội 113 0 0 0 113
Bộ Nội vụ 242 124 70 55 117
Bộ Tài chính 790 443 312 58 420
Bộ Quốc phòng 209 62 61 1 147
Bộ Giáo dục và Đào tạo 268 64 54 201 13
Văn phòng Chính phủ 2 2 0 2 0
Bộ Xây dựng 462 270 228 173 61
Bộ Khoa học và Công nghệ 514 328 312 130 72
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
UBND tỉnh Lai Châu 2019 856 148 343 1528
UBND tỉnh Ninh Bình 2084 868 277 451 1356
UBND tỉnh Hưng Yên 2073 887 307 474 1292
UBND tỉnh Quảng Trị 2144 916 335 516 1293
UBND tỉnh Khánh Hòa 2071 882 267 510 1294
UBND tỉnh Thanh Hóa 2233 923 900 1221 112
UBND tỉnh Đồng Tháp 2018 874 279 455 1284
UBND tỉnh Tuyên Quang 2184 917 287 488 1409
UBND tỉnh An Giang 2091 882 322 497 1272
UBND tỉnh Nghệ An 2122 901 298 473 1351
UBND tỉnh Lâm Đồng 2189 912 334 539 1316
UBND tỉnh Vĩnh Long 2152 900 805 1093 254
UBND tỉnh Đắk Lắk 2142 893 323 470 1349
UBND Thành phố Hải Phòng 2212 933 346 501 1365
UBND tỉnh Đồng Nai 2120 904 277 534 1309
UBND tỉnh Quảng Ninh 2174 931 340 526 1308
UBND tỉnh Thái Nguyên 2079 887 287 474 1318
UBND Thành phố Huế 2215 912 326 599 1290
UBND tỉnh Cao Bằng 2080 857 225 440 1415
UBND tỉnh Bắc Ninh 2217 927 349 552 1316
UBND tỉnh Tây Ninh 2023 873 320 454 1249
UBND tỉnh Sơn La 2109 855 281 416 1412
UBND tỉnh Phú Thọ 2101 909 263 493 1345
UBND Thành phố Hồ Chí Minh 2219 942 307 476 1436
UBND tỉnh Lạng Sơn 1994 813 278 418 1298
UBND Thành phố Hà Nội 2082 889 267 510 1305
UBND tỉnh Hà Tĩnh 2013 847 368 548 1097
UBND tỉnh Cà Mau 2179 888 111 387 1681
UBND Thành phố Cần Thơ 2222 922 391 588 1243
UBND tỉnh Điện Biên 2078 876 401 568 1109
UBND tỉnh Gia Lai 2130 896 847 1213 70
UBND tỉnh Lào Cai 2149 892 265 567 1317
UBND tỉnh Quảng Ngãi 2157 914 306 499 1352
UBND Thành phố Đà Nẵng 2232 934 317 496 1419
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Tập đoàn Điện lực Việt Nam 12 12 12 0 0
Văn phòng Trung ương Đảng 3 2 0 0 3
Tòa án nhân dân 3 0 0 3 0