Cơ quan thực hiện
Đơn vị hành chính
Loại thời gian
Đối tượng thực hiện
Mức độ Dịch vụ công
0
Công dân
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
998
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
971
0
Doanh nghiệp
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1637
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
1388
636949779
Số hồ sơ đồng bộ trạng thái xử lý lên cổng DVCQG
94348031
Số hồ sơ trực tuyến thực hiện qua cổng DVCQG
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Bộ Nông nghiệp và Môi trường 631 202 136 381 114
Bộ Tư pháp 273 0 0 35 238
Bộ Công an 377 61 41 42 294
Ban Tổ chức Trung ương 3 0 0 3 0
Bộ Công thương 508 212 134 193 181
Bộ Ngoại giao 70 25 25 7 38
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 341 282 84 55 202
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 287 64 51 3 233
Ngân hàng phát triển Việt Nam 112 0 0 0 112
Thanh tra Chính phủ 19 0 0 0 19
Bộ Dân tộc và Tôn giáo 58 35 35 23 0
Bộ Y tế 284 49 78 58 148
Ngân hàng Chính sách xã hội 113 0 0 0 113
Bộ Nội vụ 242 124 67 45 130
Bộ Tài chính 868 522 390 59 419
Bộ Quốc phòng 215 68 67 1 147
Bộ Giáo dục và Đào tạo 270 64 54 203 13
Văn phòng Chính phủ 2 2 0 2 0
Bộ Xây dựng 462 270 228 172 62
Bộ Khoa học và Công nghệ 522 342 321 146 55
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
UBND tỉnh Lai Châu 2053 873 148 341 1564
UBND tỉnh Ninh Bình 2099 876 277 451 1371
UBND tỉnh Hưng Yên 2100 902 792 1181 127
UBND tỉnh Quảng Trị 2166 922 335 516 1315
UBND tỉnh Khánh Hòa 2082 898 266 511 1305
UBND tỉnh Thanh Hóa 2231 940 763 882 586
UBND tỉnh Đồng Tháp 2019 883 279 455 1285
UBND tỉnh Tuyên Quang 2208 930 286 488 1434
UBND tỉnh An Giang 2097 898 322 480 1295
UBND tỉnh Nghệ An 2144 917 300 472 1372
UBND tỉnh Lâm Đồng 2203 928 334 539 1330
UBND tỉnh Vĩnh Long 2137 913 820 1101 216
UBND tỉnh Đắk Lắk 2159 906 323 470 1366
UBND Thành phố Hải Phòng 2168 924 339 508 1321
UBND tỉnh Đồng Nai 2122 920 269 542 1311
UBND tỉnh Quảng Ninh 2192 937 465 747 980
UBND tỉnh Thái Nguyên 2089 903 287 474 1328
UBND Thành phố Huế 2195 927 283 495 1417
UBND tỉnh Cao Bằng 2050 859 472 1339 239
UBND tỉnh Bắc Ninh 2211 942 349 552 1310
UBND tỉnh Tây Ninh 2030 889 318 457 1255
UBND tỉnh Sơn La 2109 871 281 416 1412
UBND tỉnh Phú Thọ 2110 914 321 483 1306
UBND Thành phố Hồ Chí Minh 2229 948 307 476 1446
UBND tỉnh Lạng Sơn 1993 828 278 421 1294
UBND Thành phố Hà Nội 2065 890 267 510 1288
UBND tỉnh Hà Tĩnh 2022 855 319 486 1217
UBND tỉnh Cà Mau 2168 893 103 384 1681
UBND Thành phố Cần Thơ 2221 938 340 498 1383
UBND tỉnh Điện Biên 2084 884 404 567 1113
UBND tỉnh Gia Lai 2146 902 444 664 1038
UBND tỉnh Lào Cai 2122 905 320 512 1290
UBND tỉnh Quảng Ngãi 2154 908 306 497 1351
UBND Thành phố Đà Nẵng 2229 943 319 493 1417
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Tập đoàn Điện lực Việt Nam 12 12 12 0 0
Văn phòng Trung ương Đảng 3 2 0 0 3
Tòa án nhân dân 3 0 0 3 0