Cơ quan thực hiện
Đơn vị hành chính
Loại thời gian
Đối tượng thực hiện
Mức độ Dịch vụ công
0
Công dân
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
953
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
982
0
Doanh nghiệp
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình
1561
Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần
1372
636949779
Số hồ sơ đồng bộ trạng thái xử lý lên cổng DVCQG
94354766
Số hồ sơ trực tuyến thực hiện qua cổng DVCQG
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Bộ Nông nghiệp và Môi trường 627 193 130 367 130
Bộ Tư pháp 272 0 0 34 238
Bộ Công an 386 56 41 42 303
Ban Tổ chức Trung ương 3 0 0 3 0
Bộ Công thương 508 212 134 216 158
Bộ Ngoại giao 70 25 25 7 38
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 342 286 72 46 224
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 286 63 50 3 233
Ngân hàng phát triển Việt Nam 112 0 0 0 112
Thanh tra Chính phủ 19 0 0 0 19
Bộ Dân tộc và Tôn giáo 58 35 35 23 0
Bộ Y tế 278 48 77 53 148
Ngân hàng Chính sách xã hội 113 0 0 0 113
Bộ Nội vụ 242 124 70 59 113
Bộ Tài chính 790 443 312 58 420
Bộ Quốc phòng 209 62 61 1 147
Bộ Giáo dục và Đào tạo 268 63 53 203 12
Văn phòng Chính phủ 2 2 0 2 0
Bộ Xây dựng 463 271 228 173 62
Bộ Khoa học và Công nghệ 522 353 325 136 61
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
UBND tỉnh Lai Châu 2019 855 148 343 1528
UBND tỉnh Ninh Bình 2084 867 278 452 1354
UBND tỉnh Hưng Yên 2072 887 307 474 1291
UBND tỉnh Quảng Trị 2142 915 335 516 1291
UBND tỉnh Khánh Hòa 2075 881 267 510 1298
UBND tỉnh Thanh Hóa 2245 935 898 1219 128
UBND tỉnh Đồng Tháp 2016 873 279 455 1282
UBND tỉnh Tuyên Quang 2182 916 287 488 1407
UBND tỉnh An Giang 2104 894 323 497 1284
UBND tỉnh Nghệ An 2120 900 298 473 1349
UBND tỉnh Lâm Đồng 2199 921 334 539 1326
UBND tỉnh Vĩnh Long 2150 912 804 1093 253
UBND tỉnh Đắk Lắk 2156 905 323 470 1363
UBND Thành phố Hải Phòng 2211 946 346 501 1364
UBND tỉnh Đồng Nai 2135 916 277 534 1324
UBND tỉnh Quảng Ninh 2173 931 340 526 1307
UBND tỉnh Thái Nguyên 2108 899 287 474 1347
UBND Thành phố Huế 2213 924 284 502 1427
UBND tỉnh Cao Bằng 2080 856 225 440 1415
UBND tỉnh Bắc Ninh 2226 944 351 552 1323
UBND tỉnh Tây Ninh 2023 872 320 454 1249
UBND tỉnh Sơn La 2108 868 281 416 1411
UBND tỉnh Phú Thọ 2119 924 263 493 1363
UBND Thành phố Hồ Chí Minh 2218 941 308 475 1435
UBND tỉnh Lạng Sơn 2009 825 278 418 1313
UBND Thành phố Hà Nội 2083 889 266 510 1307
UBND tỉnh Hà Tĩnh 2013 847 368 548 1097
UBND tỉnh Cà Mau 2178 888 112 388 1678
UBND Thành phố Cần Thơ 2228 935 342 496 1390
UBND tỉnh Điện Biên 2078 875 401 568 1109
UBND tỉnh Gia Lai 2143 908 846 1212 85
UBND tỉnh Lào Cai 2164 904 265 567 1332
UBND tỉnh Quảng Ngãi 2155 913 306 497 1352
UBND Thành phố Đà Nẵng 2245 946 317 496 1432
Tên Số TTHC Số TTHC đủ điều kiện cung cấp DVC toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến toàn trình Số TTHC đã cung cấp DVC trực tuyến một phần Số TTHC chưa cung cấp DVCTT
Tập đoàn Điện lực Việt Nam 12 12 12 0 0
Văn phòng Trung ương Đảng 3 2 0 0 3
Tòa án nhân dân 3 0 0 3 0