Tổng hợp tình hình kết nối, tích hợp với Cổng Dịch vụ công Quốc gia của Bộ, ngành, địa phương

I. CÁC BỘ, NGÀNH

 

TT

Bộ, ngành

Đăng nhập một lần (SSO)

Đồng bộ hồ sơ

Máy chủ bảo mật

Ghi chú

1

Bộ Công an

       

2

Bộ Quốc phòng

       

3

Bộ Ngoại giao

       

4

Bộ Nội vụ

       

5

Bộ Tư pháp

       

6

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

 

Đang triển khai

X

Đã tích hợp dữ liệu đăng ký doanh nghiệp

7

Bộ Tài chính

X

 

X

 

8

Bộ Công Thương

X

X

X

 

9

Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

Đang triển khai

 

X

 

10

Bộ Giao thông vận tải

Đang triển khai

X

X

Kết nối 02 dịch vụ của Tổng cục Đường bộ

11

Bộ Xây dựng

Đang kiểm thử

 

X

 

12

Bộ Tài nguyên và Môi trường

   

X

 

13

Bộ Thông tin và Truyền thông

Đang kiểm thử

 

X

 

14

Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

       

15

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

       

16

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

X

X

 

17

Bộ Giáo dục và Đào tạo

Đang kiểm thử

 

X

 

18

Bộ Y tế

Triển khai thử nghiệm

 

X

 

19

Ủy ban dân tộc

       

20

Ngân hàng nhà nước Việt Nam

 

X

X

 

21

Thanh tra Chính phủ

       

22

Bảo hiểm xã hội Việt Nam

X

 

X

 
 

TỔNG HỢP

03/22

04/22

13/22

 

 

II. CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

(Cập nhật đến từ ngày 09/12/2019 đến 09h00 ngày 13/01/2020)

TT

Tỉnh/ Thành phố

Đăng nhập một lần (SSO)

Máy chủ bảo mật

Đồng bộ hồ sơ

Sai mã TTHC hồ sơ đồng bộ

1

Thành phố Hà Nội

X

X

6.663

92.57% (6.168)

2

Thành phố Hồ Chí Minh

X

X

28.920

97,26% (28.130)

3

Thành phố Hải Phòng

X

X

402

0

4

An Giang

X

X

2.520

46,27% (1.166)

5

Bà Rịa - Vũng Tàu

   

 

 

6

Bạc Liêu

X

X

2.394

0

7

Bắc Kạn

X

X

9

100% (9)

8

Bắc Giang

X

X

860

0

9

Bắc Ninh

X

X

 

 

10

Bến Tre

X

 

26

0

11

Bình Dương

X

X

 

 

12

Bình Định

X

X

1.112

5,57% (62)

13

Bình Phước

X

X

98

100% (98)

14

Bình Thuận

X

X

 

 

15

Cà Mau

X

X

 

 

16

Cao Bằng

X

 

347

0

17

Thành phố Cần Thơ

X

X

2.797

0

18

Thành Phố Đà Nẵng

X

X

123.212

3,88% (4.781)

19

Đắk Lắk

X

X

3.446

0

20

Đắk Nông

X

 

980 

70,81% (694)

21

Điện Biên

X

X

422

0

22

Đồng Nai

X

X

 

 

23

Đồng Tháp

X

X

14.647

0

24

Gia Lai

X

X

 

 

25

Hà Giang

X

X

 

 

26

Hà Nam

X

X

3.152

0

27

Hà Tĩnh

X

X

 

 

28

Hải Dương

X

 

7.520

0

29

Hòa Bình

 

X

31

100% (31)

30

Hậu Giang

X

X

636 

0

31

Hưng Yên

X

X

2.669

0

32

Khánh Hòa

X

X

141

0

33

Kiên Giang

X

 

24.181

0

34

Kon Tum

X

X

615

0

35

Lai Châu

X

 

1.359

1,17% (18)

36

Lào Cai

X

 

815

0

37

Lạng Sơn

X

 

 

 

38

Lâm Đồng

X

X

4.130

0

39

Long An

X

 

307

6,84% (21)

40

Nam Định

X

X

1.446

16,60% (240)

41

Nghệ An

X

 

1.281

0,07% (1)

42

Ninh Bình

X

 

2.928

0,34% (10)

43

Ninh Thuận

X

X

8

0

44

Phú Thọ

X

X

2.019

98,56% (1990)

45

Phú Yên

 

X

179

0

46

Quảng Bình

X

X

5.427

0

47

Quảng Nam

X

X

 

 

48

Quảng Ngãi

X

X

 

 

49

Quảng Ninh

X

X

135

0

50

Quảng Trị

X

X

664

0,60% (4)

51

Sóc Trăng

X

X

 

 

52

Sơn La

X

X

459

0

53

Tây Ninh

X

X

129

0

54

Thái Bình

X

 

1.259

36,06% (454)

55

Thái Nguyên

X

X

79

0

56

Thanh Hóa

X

X

1.718

0,35% (6)

57

Thừa Thiên Huế

 

X

 

 

58

Tiền Giang

X

X

750

0,13% (1)

59

Trà Vinh

X

X

594

0

60

Tuyên Quang

X

 

 933

0

61

Vĩnh Long

X

X

 

 

62

Vĩnh Phúc

X

X

2.541

84.34% (2.143)

63

Yên Bái

X

X

5.016

0,58% (29)

 

TỔNG HỢP

58/63

49/63

48/63