Tổng hợp tình hình đồng bộ trạng thái hồ sơ thủ tục hành chính lên Cổng Dịch vụ công quốc gia

(Cập nhật từ ngày 01/01//2020 đến 12h00 ngày 03/08/2020)

I. CÁC BỘ, CƠ QUAN

TT

BỘ, CƠ QUAN

TỔNG SỐ HỒ SƠ

HỒ SƠ CÓ CQTH* CẬP NHẬT ĐỊA CHỈ

SAI MÃ HỒ SƠ

SAI MÃ TTHC

1

Bảo hiểm xã hội Việt Nam

4.902.199

61.871

0

0

2

Bộ Tài chính

2.280.964

827

0

506

3

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

766.327

0

0

9

4

Bộ Công thương

581.759

0

0

5

5

Bộ Tư pháp

73.822

73.816

0

19

6

Bộ Giao thông vận tải

11.232

0

218

0

7

Bộ Xây dựng

11.191

0

140

0

8

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

10.038

0

0

0

9

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

4.808

0

2

0

10

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

2.438

2

0

0

11

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

1.535

1.535

0

34

12

Bộ Tài nguyên và Môi trường

1.236

666

0

0

13

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

788

0

0

765

14

Bộ Giáo dục và Đào tạo

648

648

0

0

15

Bộ Y tế

365

365

0

4

16

Bộ Thông tin và Truyền thông

187

0

0

0

17

Bộ Quốc phòng

72

67

30

0

18

Bộ Khoa học và Công nghệ

17

0

0

8

19

Bộ Nội vụ

8

0

0

0

           

* CQTH: cơ quan thực hiện (cập nhật trong CSDL quốc gia về TTHC)

II. CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

TT

TỈNH, THÀNH PHỐ

TỔNG SỐ HỒ SƠ

HỒ SƠ CÓ CQTH CHƯA CẬP NHẬT ĐỊA CHỈ

SAI MÃ HỒ SƠ

SAI MÃ TTHC

1

Tỉnh Thái Nguyên

346.161

0

26

3

2

TP. Cần Thơ

233.263

12.563

4

439

3

Tỉnh Thừa Thiên Huế

219.244

0

0

0

4

Tỉnh Khánh Hòa

167.358

0

0

52

5

Tỉnh Hưng Yên

163.915

0

33

60

6

Tỉnh Bắc Ninh

160.324

0

222

26

7

Tỉnh Đồng Tháp

147.785

10.434

5

0

8

Tỉnh Bình Phước

145.178

18

0

574

9

Tỉnh Ninh Bình

142.908

0

0

23

10

Tỉnh Quảng Ninh

137.377

0

0

276

11

Tỉnh An Giang

134.200

0

2

14

12

Tỉnh Đắk Lắk

133.557

0

0

9

13

Tỉnh Bình Định

129.840

0

0

0

14

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

127.428

0

0

1

15

Tỉnh Yên Bái

116.048

0

0

0

16

Tỉnh Lâm Đồng

113.486

105

4

2

17

Tỉnh Tiền Giang

95.739

0

0

1

18

Tỉnh Đồng Nai

95.172

0

38.591

0

19

Tỉnh Sóc Trăng

90.938

0

0

0

20

Tỉnh Hải Dương

75.560

0

0

0

21

Tỉnh Kiên Giang

64.364

1.140

0

0

22

Tỉnh Hà Nam

64.292

0

196

4

23

Tỉnh Phú Thọ

51.419

0

0

1.653

24

Tỉnh Lào Cai

47.976

0

1

1

25

Tỉnh Quảng Trị

44.918

900

0

19

26

TP. Hải Phòng

43.568

0

4

983

27

Tỉnh Tuyên Quang

42.887

0

2.142

0

28

Tỉnh Nghệ An

36.856

17

0

0

29

Tỉnh Hà Tĩnh

33.252

6.617

1

1

30

Tỉnh Quảng Ngãi

32.235

0

50

0

31

Tỉnh Cà Mau

29.587

0

0

408

32

Tỉnh Hòa Bình

29.142

0

0

5.439

33

Tỉnh Lai Châu

29.088

126

896

493

34

TP. Hà Nội

28.939

0

0

4.011

35

Tỉnh Tây Ninh

28.166

0

0

4

36

Tỉnh Bình Thuận

26.500

0

190

45

37

Tỉnh Vĩnh Phúc

23.122

0

1

644

38

Tỉnh Hậu Giang

23.004

13.166

1.872

0

39

TP. Đà Nẵng

22.214

159

13.654

1.872

40

Tỉnh Bắc Giang

22.181

0

0

0

41

Tỉnh Điện Biên

21.505

0

0

1

42

Tỉnh Thái Bình

20.558

2

771

39

43

Tỉnh Bến Tre

20.131

261

0

0

44

Tỉnh Quảng Bình

20.062

1

58

0

45

TP. Hồ Chí Minh

18.474

11.157

0

0

46

Tỉnh Thanh Hoá

15.345

0

1

4

47

Tỉnh Bắc Kạn

14.079

786

11

56

48

Tỉnh Nam Định

13.470

0

0

95

49

Tỉnh Đắk Nông

13.086

0

1.042

1

50

Tỉnh Quảng Nam

13.033

10

0

4

51

Tỉnh Vĩnh Long

10.894

0

284

327

52

Tỉnh Phú Yên

10.416

76

2

0

53

Tỉnh Ninh Thuận

10.221

0

0

10

54

Tỉnh Cao Bằng

9.625

0

770

1

55

Tỉnh Hà Giang

9.082

0

0

132

56

Tỉnh Trà Vinh

7.415

0

16

6

57

Tỉnh Lạng Sơn

6.921

0

0

9

58

Tỉnh Gia Lai

4.809

0

0

227

59

Tỉnh Long An

4.535

0

11

1.721

60

Tỉnh Kon Tum

3.599

0

0

0

61

Tỉnh Bạc Liêu

1.698

0

1

0

62

Tỉnh Sơn La

1.220

1074

8

0

63

Tỉnh Bình Dương

299

0

0

0

Ghi chú:

1. Hồ sơ có CQTH chưa cập nhật địa chỉ: Bộ, ngành, địa phương cập nhật địa chỉ các cơ quan, đơn vị trực thuộc trên CSDL quốc gia về TTHC.

* CQTH: cơ quan thực hiện.

2. Các bộ, ngành, địa phương màu đỏ có tỷ lệ sai mã thủ tục hành chính, cơ quan giải quyết chưa cập nhật địa chỉ, sai mã hồ sơ thủ tục hành chính trên 5% hoặc có dưới 10.000 hồ sơ đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia./.