Tổng hợp tình hình đồng bộ trạng thái hồ sơ thủ tục hành chính lên Cổng Dịch vụ công quốc gia

(Cập nhật từ ngày 01/01//2020 đến 10h00 ngày 04/10/2020)

I. CÁC BỘ, CƠ QUAN

TT

TỈNH, THÀNH PHỐ

TỔNG SỐ HỒ SƠ

HỒ SƠ CÓ CQTH CHƯA CẬP NHẬT ĐỊA CHỈ

SAI MÃ HỒ SƠ

SAI MÃ TTHC

1

Bảo hiểm xã hội Việt Nam

5.449.689

61.871

0

0

2

Bộ Tài chính

4.798.680

1.890.706

12.042

278.350

3

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

1.040.325

0

0

9

4

Bộ Công thương

724497

0

0

5

5

Bộ Tư pháp

199.429

199.423

0

19

6

Bộ Khoa học và Công nghệ

42.104

0

0

8

7

Bộ Ngoại giao

16.369

0

9.821

0

8

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

15.665

0

0

0

9

Bộ Xây dựng

14.250

0

156

0

10

Bộ Giao thông vận tải

12.285

0

219

0

11

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

4.821

0

2

0

12

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

4.019

31

0

0

13

Bộ Thông tin và Truyền thông

1.891

0

0

0

14

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

1.725

6

3

0

15

Bộ Tài nguyên và Môi trường

1.695

883

0

0

16

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

1.623

5

0

771

17

Bộ Giáo dục và Đào tạo

1.522

0

0

0

18

Bộ Y tế

1.011

61

0

0

19

Bộ Quốc phòng

268

263

79

0

20

Bộ Nội vụ

37

11

0

0

 

 

* CQTH: cơ quan thực hiện (cập nhật trong CSDL quốc gia về TTHC)

II. CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

TT

TỈNH, THÀNH PHỐ

TỔNG SỐ HỒ SƠ

HỒ SƠ CÓ CQTH CHƯA CẬP NHẬT ĐỊA CHỈ

SAI MÃ HỒ SƠ

SAI MÃ TTHC

1

Tỉnh Thái Nguyên

573.662

0

26

1.231

2

TP. Cần Thơ

342.122

15.380

4

778

3

Tỉnh Thừa Thiên Huế

283.990

0

0

0

4

Tỉnh Khánh Hòa

263.261

0

0

35

5

Tỉnh Bắc Ninh

249.480

0

222

29

6

Tỉnh An Giang

245.380

0

2

9

7

Tỉnh Đồng Tháp

231.498

16.669

23

0

8

Tỉnh Hưng Yên

228.213

0

33

87

9

Tỉnh Bình Phước

210.623

18

0

816

10

Tỉnh Ninh Bình

200.219

0

13

38

11

Tỉnh Đắk Lắk

199.685

0

0

11

12

Tỉnh Sóc Trăng

164.644

0

0

0

13

Tỉnh Lâm Đồng

161.371

133

4

2

14

Tỉnh Yên Bái

159.375

0

0

4

15

Tỉnh Quảng Ninh

158.220

0

0

276

16

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

146.237

0

0

1

17

Tỉnh Bình Định

131.411

0

0

0

18

Tỉnh Đồng Nai

112.629

0

38.504

34

19

Tỉnh Tiền Giang

106.501

0

0

1

20

Tỉnh Hải Dương

105.638

0

0

0

21

Tỉnh Hà Nam

97.177

0

196

8

22

Tỉnh Kiên Giang

95.796

3.030

0

0

23

Tỉnh Cà Mau

75.872

0

0

72

24

Tỉnh Phú Thọ

75.855

49

0

1.309

25

Tỉnh Lào Cai

72.918

0

1

2

26

Tỉnh Tuyên Quang

70.579

0

0

0

27

TP. Hải Phòng

67.466

0

4

983

28

Tỉnh Quảng Trị

59.515

0

0

12

29

Tỉnh Nghệ An

52.912

79

0

0

30

Tỉnh Hà Tĩnh

48.289

10.217

1

1

31

Tỉnh Tây Ninh

46.105

0

0

7

32

Tỉnh Hòa Bình

44.383

0

0

5.475

33

Tỉnh Quảng Ngãi

43.116

0

50

0

34

Tỉnh Bình Thuận

42.682

0

299

45

35

Tỉnh Vĩnh Phúc

42.084

0

1

661

36

Tỉnh Lai Châu

40.435

150

896

568

37

Tỉnh Hậu Giang

39.294

26.061

1872

0

38

Tỉnh Thanh Hoá

36.247

0

1

4

39

Tỉnh Bắc Giang

32.471

0

0

0

40

Tỉnh Điện Biên

30.754

0

0

1

41

TP. Hà Nội

30.025

0

0

3.926

42

Tỉnh Bến Tre

28.843

261

0

0

43

Tỉnh Cao Bằng

28.739

0

671

2

44

Tỉnh Quảng Bình

27.050

0

58

0

45

TP. Đà Nẵng

26.286

1

13.650

2.325

46

Tỉnh Bạc Liêu

23.555

0

1

1

47

Tỉnh Thái Bình

23.251

2

771

49

48

Tỉnh Kon Tum

21.254

0

0

0

49

Tỉnh Nam Định

20.066

0

0

96

50

TP. Hồ Chí Minh

19.606

11.198

0

0

51

Tỉnh Bắc Kạn

19.341

1.227

12

1

52

Tỉnh Hà Giang

18.657

0

0

2.403

53

Tỉnh Đắk Nông

17.552

0

1.040

1

54

Tỉnh Phú Yên

14.903

115

2

0

55

Tỉnh Vĩnh Long

14.800

0

44

101

56

Tỉnh Quảng Nam

14.446

19

0

4

57

Tỉnh Ninh Thuận

13.884

0

0

10

58

Tỉnh Lạng Sơn

9.687

0

0

0

59

Tỉnh Trà Vinh

8.342

0

16

6

60

Tỉnh Gia Lai

6.982

0

0

389

61

Tỉnh Long An

5.269

0

11

1246

62

Tỉnh Sơn La

1.595

1124

8

0

63

Tỉnh Bình Dương

318

0

0

0


1. Hồ sơ có CQTH chưa cập nhật địa chỉ: Bộ, ngành, địa phương cập nhật địa chỉ các cơ quan, đơn vị trực thuộc trên CSDL quốc gia về TTHC.Ghi chú:

* CQTH: cơ quan thực hiện.

2. Các bộ, ngành, địa phương màu đỏ có tỷ lệ sai mã thủ tục hành chính, cơ quan giải quyết chưa cập nhật địa chỉ, sai mã hồ sơ thủ tục hành chính trên 5% hoặc có dưới 20.000 hồ sơ đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia./.