Tổng hợp tình hình đồng bộ trạng thái hồ sơ thủ tục hành chính lên Cổng Dịch vụ công quốc gia

(Cập nhật từ ngày 01/01//2020 đến 12h00 ngày 22/05/2020)

I. CÁC BỘ, CƠ QUAN

TT

BỘ, CƠ QUAN

TỔNG SỐ HỒ SƠ

HỒ SƠ CÓ CQTH* CẬP NHẬT ĐỊA CHỈ

SAI MÃ HỒ SƠ

SAI MÃ TTHC

1

Bảo hiểm xã hội Việt Nam

4.616.922

60.315

0

0

2

Bộ Tài chính

464.617

28

0

1

3

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

419.293

0

0

15

4

Bộ Công thương

347.803

0

0

5

5

Bộ Giao thông vận tải

9.031

307

216

0

6

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

5.173

0

0

0

7

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

3.886

0

2

0

8

Bộ Xây dựng

3.826

0

24

0

9

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

1.073

1.073

0

31

10

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

443

2

0

0

11

Bộ Tài nguyên và Môi trường

360

276

0

0

12

Bộ Y tế

269

269

0

3

13

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

245

0

0

0

14

Bộ Tư pháp

184

178

0

9

15

Bộ Thông tin và Truyền thông

47

14

0

0

16

Bộ Quốc phòng

31

31

0

0

17

Bộ Khoa học và Công nghệ

15

3

0

7

18

Bộ Nội vụ

3

0

0

0

* CQTH: cơ quan thực hiện (cập nhật trong CSDL quốc gia về TTHC)

II. CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

TT

TỈNH, THÀNH PHỐ

TỔNG SỐ HỒ SƠ

HỒ SƠ CÓ CQTH CHƯA CẬP NHẬT ĐỊA CHỈ

SAI MÃ HỒ SƠ

SAI MÃ TTHC

1

Tỉnh Thái Nguyên

237.463

0

26

4

2

Tỉnh Thừa Thiên Huế

130.876

44.621

0

6.035

3

Tỉnh Quảng Ninh

97.380

0

0

276

4

Tỉnh An Giang

96.754

0

2

21

5

Tỉnh Hưng Yên

89.657

0

33

43

6

Tỉnh Đồng Nai

86.898

0

43.459

0

7

Tỉnh Ninh Bình

84.042

0

0

22

8

Tỉnh Khánh Hòa

82.294

0

0

107

9

TP. Cần Thơ

80.658

3.431

4

13

10

Tỉnh Yên Bái

68.550

637

0

2

11

Tỉnh Bình Phước

67.232

0

23

206

12

Tỉnh Đắk Lắk

66.553

0

0

0

13

Tỉnh Kiên Giang

59.717

905

0

0

14

Tỉnh Bình Định

58.764

0

0

0

15

Tỉnh Đồng Tháp

57.246

2.762

0

0

16

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

55.097

0

0

0

17

Tỉnh Lâm Đồng

43.705

138

4

2

18

Tỉnh Tiền Giang

43.486

0

0

1

19

Tỉnh Hải Dương

41.668

0

0

0

20

Tỉnh Phú Thọ

41.506

0

0

1.749

21

Tỉnh Hà Nam

37.666

0

196

2

22

Tỉnh Bắc Ninh

29.705

12.545

222

26

23

Tỉnh Quảng Ngãi

23.996

0

8.535

0

24

TP. Hải Phòng

23.654

0

70

927

25

Tỉnh Quảng Trị

23.214

144

0

24

26

Tỉnh Lào Cai

22.097

0

1

0

27

Tỉnh Nghệ An

21.287

0

0

0

28

Tỉnh Sóc Trăng

15.878

0

0

0

29

Tỉnh Bắc Giang

15.645

0

0

0

30

Tỉnh Lai Châu

15.560

30

896

185

31

TP. Hồ Chí Minh

15.133

9.627

0

697

32

Tỉnh Điện Biên

14.060

0

0

1

33

Tỉnh Hà Tĩnh

13.875

1.671

1

1

34

Tỉnh Cà Mau

12.483

0

0

177

35

Tỉnh Vĩnh Phúc

12.172

0

1

635

36

TP Đà Nẵng

11.817

158

6710

975

37

Tỉnh Thái Bình

11.014

2

771

20

38

Tỉnh Quảng Bình

9.665

0

67

0

39

Tỉnh Bến Tre

8.841

262

0

0

40

Tỉnh Đắk Nông

8.779

0

1.184

1.445

41

Tỉnh Hậu Giang

8.516

1.932

1.391

0

42

Tỉnh Bình Thuận

8.497

0

8

45

43

Tỉnh Cao Bằng

8.481

67

758

1

44

Tỉnh Phú Yên

7.172

56

2

0

45

Tỉnh Bắc Kạn

6.704

191

0

25

46

Tỉnh Trà Vinh

6.101

0

16

4

47

Tỉnh Thanh Hoá

5.492

0

1

4

48

Tỉnh Nam Định

5.370

0

0

93

49

Tỉnh Quảng Nam

5.131

5

0

4

50

Tỉnh Tây Ninh

4.742

0

0

0

51

Tỉnh Tuyên Quang

4.253

0

2.217

0

52

Tỉnh Ninh Thuận

3.799

0

0

10

53

Tỉnh Lạng Sơn

3.655

0

0

5

54

Tỉnh Vĩnh Long

3.041

0

1

5

55

TP. Hà Nội

2.811

0

0

75

56

Tỉnh Gia Lai

2.794

0

0

70

57

Tỉnh Long An

2.659

0

11

899

58

Tỉnh Kon Tum

2.576

0

0

0

59

Tỉnh Bạc Liêu

2.513

0

0

0

60

Tỉnh Hà Giang

2.036

0

0

43

61

Tỉnh Hòa Bình

1.200

0

0

24

62

Tỉnh Sơn La

1.186

1.041

8

0

63

Tỉnh Bình Dương

283

0

0

0

Ghi chú:

1. Hồ sơ có CQTH chưa cập nhật địa chỉ: Bộ, ngành, địa phương cập nhật địa chỉ các cơ quan, đơn vị trực thuộc trên CSDL quốc gia về TTHC.

* CQTH: cơ quan thực hiện.

2. Các bộ, ngành, địa phương màu đỏ có tỷ lệ sai mã thủ tục hành chính, cơ quan giải quyết chưa cập nhật địa chỉ, sai mã hồ sơ thủ tục hành chính trên 05% hoặc có dưới 5.000 hồ sơ đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia./.