Sử dụng dữ liệu dân cư, lý lịch tư pháp, giấy phép lái xe và đăng ký phương tiện thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính

Chi tiết Quyết định công bố tại: https://vbox.vpcp.vn/s/Tfsfb8Ls8aPs9A6

A. Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

I. Các dữ liệu sau đây trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư đủ điều kiện khai thác, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ thủ tục hành chính:

1. Chứng minh nhân dân; Căn cước công dân; Thẻ Căn cước; Giấy chứng nhận căn cước;

2. Thông tin về cư trú.

II.  Các trường thông tin được chia sẻ

a. Số định danh cá nhân, ngày cấp, nơi cấp, ngày hết hạn;

b. Họ, chữ đệm và tên khai sinh;

c. Giới tính;

d. Tôn giáo

đ. Ngày, tháng, năm sinh

e. Nơi đăng ký khai sinh

g. Quê quán

h. Dân tộc

i. Nơi thường trú

k. Nơi tạm trú

l. Nơi ở hiện tại

n. Thông tin hộ cư trú.

B. Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp

I. Dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp đủ điều kiện khai thác, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ thủ tục hành chính Cấp Phiếu lý lịch tư pháp số 1.

II. Các trường thông tin được chia sẻ

a. Số thẻ căn cước/ Số thẻ căn cước công dân/ Số hộ chiếu/ Số định danh cá nhân

b. Họ và tên

c. Giới tính

d. Ngày, tháng, năm sinh

e. Tình trạng án tích

g. Thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã.

C. Cơ sở dữ liệu giấy phép lái xe, Cơ sở dữ liệu đăng ký phương tiện

I. Các dữ liệu sau đây trong Cơ sở dữ liệu giấy phép lái xe, Cơ sở dữ liệu đăng ký phương tiện đủ điều kiện khai thác, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ thủ tục hành chính:

1. Giấy phép lái xe;

2. Giấy chứng nhận đăng ký xe.

II. Các trường thông tin được chia sẻ

1. Thông tin về Giấy phép lái xe:

a. Họ và tên người lái xe

b. Ngày, tháng, năm sinh

c. Số định danh của người lái xe

d. Số giấy phép lái xe

e. Hạng giấy phép lái xe

f. Ngày cấp

g. Ngày hết hạn

h. Cơ quan cấp giấy phép lái xe.

2. Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký xe:

a. Tên chủ xe

b. Số định danh của chủ xe

c. Ngày đăng ký

d. Tên cơ quan đăng ký

e. Thời hiệu chứng nhận đăng ký xe

g. Biển số xe

h. Màu biển

i. Nhãn hiệu

k. Số loại

l. Số máy

m. Số khung

n. Màu sơn

o. Dung tích

p. Công suất

q. Trọng tải

r. Số chỗ ngồi

s. Số chỗ nằm

t. Số chỗ đứng

u. Khối lượng toàn bộ

v. Khối lượng kéo theo.