Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế thải, phế liệu, phế phẩm; máy móc, thiết bị thuê, mượn

Cách thức thực hiện

Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 02 Giờ Phí : 20.000 Đồng
((Thông tư số 172/2010/TT-BTC ngày 02/11/2010 của Bộ Tài chính). Không lệ phí trong trường hợp chuyển sang hợp đồng gia công khác.)
Trực tuyến 02 Giờ Lệ phí : 20.000 Đồng
(20.000 đ/tờ khai (Thông tư số 172/2010/TT-BTC). Không lệ phí trong trường hợp chuyển sang hợp đồng gia công khác.)

Thành phần hồ sơ

Bao gồm
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
- Tờ khai hàng hóa xuất khẩu theo các chỉ tiêu thông tin tại Phụ lục II ban hành kèm Thông tư số 38/2015/TT-BTC (sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/04/2018 và Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ Tài chính). 1 0
- Trường hợp thực hiện trên tờ khai hải quan giấy theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30/06/2025 của Chính phủ), người khai hải quan khai và nộp 02 bản chính tờ khai hàng hóa xuất khẩu theo mẫu HQ/2015/XK Phụ lục IV ban hành kèm Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/03/2015 của Bộ Tài chính. 1 0
- Trường hợp tiêu hủy, người khai hải quan thực hiện thông báo tiêu hủy theo mẫu số 18b/THHH/GSQL Phụ lục V Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục I Thông tư số 121/2025/TT-BTC. 1 0
- Kết thúc tiêu hủy, cơ quan hải quan và người khai hải quan lập Biên bản giám sát tiêu hủy theo mẫu số 18c/GSTH/GSQL Phụ lục V ban hành kèm Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục I Thông tư số 121/2025/TT-BTC. 1 0

Trình tự thực hiện

Cơ quan thực hiện
Chi cục Hải quan
Yêu cầu, điều kiện

Thủ tục hành chính liên quan