Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

Cách thức thực hiện

Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 7 Ngày làm việc Lệ phí :
(Không quy định)
Phí :
(Phí thẩm định (nếu có): - Thành phố/ Thị xã: + Doanh nghiệp: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. + Hộ kinh doanh: 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. - Địa bàn khác: + Doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. + Hộ kinh doanh: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.)
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trực tuyến 7 Ngày làm việc Phí :
(Phí thẩm định (nếu có): - Thành phố/ Thị xã: + Doanh nghiệp: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. + Hộ kinh doanh: 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. - Địa bàn khác: + Doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. + Hộ kinh doanh: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.)
Lệ phí :
(Không quy định)
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Dịch vụ bưu chính 7 Ngày làm việc Phí :
(Phí thẩm định (nếu có): - Thành phố/ Thị xã: + Doanh nghiệp: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. + Hộ kinh doanh: 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. - Địa bàn khác: + Doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. + Hộ kinh doanh: 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.)
Lệ phí :
(Không quy định)
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Thành phần hồ sơ

Bao gồm
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
+- Bản sao giấy phép đã được cấp 1 1
+- Các tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung. 1 0
+- Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 105/2017/NĐ-CP 1 0 ruou02.docx

Trình tự thực hiện

Cơ quan thực hiện
Ủy ban nhân dân cấp xã
Yêu cầu, điều kiện

Thủ tục hành chính liên quan