Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

Cách thức thực hiện

Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 20 Ngày làm việc 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp
Trực tuyến 20 Ngày làm việc 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp
Dịch vụ bưu chính 20 Ngày làm việc 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp

Thành phần hồ sơ

Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
Đơn đề nghị cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá theo mẫu Phụ lục 10 kèm theo Thông tư số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá; 1 0 Dondenghicapgiayphep.docx
Bảng kê danh mục máy móc, thiết bị chuyên ngành đồng bộ của công đoạn chế biến nguyên liệu thuốc lá theo mẫu Phụ lục 11 kèm theo Thông tư số 57/2018/T-BCT; 1 0 Bangke.docx
Bảng kê trang thiết bị: hệ thống thông gió, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, ẩm kế, nhiệt kế, các phương tiện phòng chống sâu mọt; các giá hoặc bục, kệ đỡ kiện thuốc lá theo mẫu Phụ lục 12 kèm theo Thông tư số 57/2018/T-BCT; 1 0
Hồ sơ chứng minh nguồn gốc hợp pháp của máy móc thiết bị. 1 0
Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ sơ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Trường hợp Cơ quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, Cơ quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu 0 0

Trình tự thực hiện

Cơ quan thực hiện
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Yêu cầu, điều kiện

Thủ tục hành chính liên quan