Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

Cách thức thực hiện

Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 18 Ngày làm việc Phí : Đồng
(- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế): 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần (áp dụng mức phí 2.850.000 đồng/01 cơ sở/lần đến hết ngày 31/12/2026))
Phí : Đồng
(- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần (áp dụng mức phí 800.000 đồng/01 cơ sở/lần đến hết ngày 31/12/2026).)
Phí : Đồng
(- Phí thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần (áp dụng mức phí 750.000 đồng/01 cơ sở/lần đến hết ngày 31/12/2026))
a) Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung:
Trực tiếp 10 Ngày làm việc Phí : Đồng
(- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế): 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần (áp dụng mức phí 2.850.000 đồng/01 cơ sở/lần đến hết ngày 31/12/2026)
Phí : Đồng
(- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần (áp dụng mức phí 800.000 đồng/01 cơ sở/lần đến hết ngày 31/12/2026).)
Phí : Đồng
(- Phí thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần (áp dụng mức phí 750.000 đồng/01 cơ sở/lần đến hết ngày 31/12/2026))
b) Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng:
Trực tuyến 18 Ngày làm việc Phí : Đồng
(- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế): 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần (áp dụng mức phí 2.850.000 đồng/01 cơ sở/lần đến hết ngày 31/12/2026))
Phí : Đồng
(- Phí thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần (áp dụng mức phí 750.000 đồng/01 cơ sở/lần đến hết ngày 31/12/2026))
Phí : Đồng
(- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần (áp dụng mức phí 800.000 đồng/01 cơ sở/lần đến hết ngày 31/12/2026).)
a) Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung:
Trực tuyến 10 Ngày làm việc Phí : Đồng
(- Phí thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần (áp dụng mức phí 750.000 đồng/01 cơ sở/lần đến hết ngày 31/12/2026))
Phí : Đồng
(- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế): 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần (áp dụng mức phí 2.850.000 đồng/01 cơ sở/lần đến hết ngày 31/12/2026)
Phí : Đồng
(- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần (áp dụng mức phí 800.000 đồng/01 cơ sở/lần đến hết ngày 31/12/2026).)
b) Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng:
Dịch vụ bưu chính 18 Ngày làm việc Phí : Đồng
(- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế): 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần (áp dụng mức phí 2.850.000 đồng/01 cơ sở/lần đến hết ngày 31/12/2026))
Phí : Đồng
(- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần (áp dụng mức phí 800.000 đồng/01 cơ sở/lần đến hết ngày 31/12/2026).)
Phí : Đồng
(- Phí thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần (áp dụng mức phí 750.000 đồng/01 cơ sở/lần đến hết ngày 31/12/2026))
a) Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung:
Dịch vụ bưu chính 10 Ngày làm việc Phí : Đồng
(- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế): 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần (áp dụng mức phí 2.850.000 đồng/01 cơ sở/lần đến hết ngày 31/12/2026)
Phí : Đồng
(- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế): 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần (áp dụng mức phí 800.000 đồng/01 cơ sở/lần đến hết ngày 31/12/2026).)
Phí : Đồng
(- Phí thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần (áp dụng mức phí 750.000 đồng/01 cơ sở/lần đến hết ngày 31/12/2026))
b) Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng:

Thành phần hồ sơ

Bao gồm
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (theo Mẫu số 01.TĂCN Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi). 1 0 Mauso01.TACN.docx
- Bản thuyết minh điều kiện sản xuất (theo Mẫu số 02.TĂCN Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi). 1 0 Mauso02.TACN.docx
- Quy trình kiểm soát chất lượng của cơ sở sản xuất (theo Mẫu số 03.TĂCN Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi). 1 0 Mus03TACN.docx
- Bản tóm tắt quy trình sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn truyền thống và nguyên liệu đơn. 1 0

Trình tự thực hiện

Cơ quan thực hiện
Sở Nông nghiệp và Môi trường Thanh Hóa
Yêu cầu, điều kiện

Thủ tục hành chính liên quan