Thẩm định thiết kế cơ sở (TKCS)- Thẩm định thiết kế kỹ thuật (TKKT)/Thiết kế bản vẽ thi công (TKBVTC) - Cấp phép xây dựng, 3 trong 1

Cách thức thực hiện

Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 50 ngày Lưu ý: Trường hợp Chủ đầu tư chỉ đề nghị thẩm định TKCS: 18 ngày (thời gian xử lý hồ sơ được tính từ ngày Chủ đầu tư nộp hồ sơ tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở Xây dựng). Trường hợp Chủ đầu tư chỉ đề nghị thẩm định TKKT/TKBVTC và cấp giấy phép xây dựng (32 ngày) (thời gian xử lý hồ sơ được tính từ ngày Chủ đầu tư nộp hồ sơ tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở Xây dựng). Phí : Thẩm định TKCS: Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 209/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở

Phí : Cấp phép xây dựng: Công trình khác nhà ở riêng lẻ: 100.000 đồng/1 giấy phép; Nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/1 giấy phép

Phí : Thẩm định TKKT/TKBVTC đã thẩm tra: Không thu lệ phí

Nộp trực tiếp tại Tổ tiếp nhận và Trả kết quả Sở Xây dựng, Trung tâm Hành Chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải châu, thành phố Đà Nẵng;
Trực tuyến 50 ngày Lưu ý: Trường hợp Chủ đầu tư chỉ đề nghị thẩm định TKCS: 18 ngày (thời gian xử lý hồ sơ được tính từ ngày Chủ đầu tư nộp hồ sơ tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở Xây dựng). Trường hợp Chủ đầu tư chỉ đề nghị thẩm định TKKT/TKBVTC và cấp giấy phép xây dựng (32 ngày) (thời gian xử lý hồ sơ được tính từ ngày Chủ đầu tư nộp hồ sơ tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở Xây dựng). Phí : Cấp phép xây dựng: Công trình khác nhà ở riêng lẻ: 100.000 đồng/1 giấy phép; Nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/1 giấy phép

Phí : Thẩm định TKKT/TKBVTC đã thẩm tra: Không thu lệ phí

Phí : Thẩm định TKCS: Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 209/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở

Nộp trực tuyến
Dịch vụ bưu chính 50 ngày Lưu ý: Trường hợp Chủ đầu tư chỉ đề nghị thẩm định TKCS: 18 ngày (thời gian xử lý hồ sơ được tính từ ngày Chủ đầu tư nộp hồ sơ tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở Xây dựng). Trường hợp Chủ đầu tư chỉ đề nghị thẩm định TKKT/TKBVTC và cấp giấy phép xây dựng (32 ngày) (thời gian xử lý hồ sơ được tính từ ngày Chủ đầu tư nộp hồ sơ tại Tổ tiếp nhận và trả kết quả Sở Xây dựng). Phí : Thẩm định TKKT/TKBVTC đã thẩm tra: Không thu lệ phí

Phí : Thẩm định TKCS: Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 209/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng, phí thẩm định thiết kế cơ sở

Phí : Cấp phép xây dựng: Công trình khác nhà ở riêng lẻ: 100.000 đồng/1 giấy phép; Nhà ở riêng lẻ: 50.000 đồng/1 giấy phép

Nộp qua bưu chính công ích

Thành phần hồ sơ

Hồ sơ đề nghị thẩm định Thiết kế kỹ thuật/ Thiết kế bản vẽ thi công và cấp Giấy phép xây..
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
1. Tờ trình thẩm định theo mẫu của Sở Xây dựng tại Quyết định số 120/QĐ-SXD ngày 19/4/2019. 1 0 Mau 2_ TO TRINH THAM DINH TKCS-TKKT-TKBVTV- CGPXD.docx
2. Văn bản pháp lý: 0 0
- Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (01 bản sao công chứng); 0 1
- Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc thông qua thi tuyển hoặc tuyển chọn theo quy định và phương án thiết kế được lựa chọn kèm theo (01 bản sao công chứng) (nếu có); 0 1
- Quyết định lựa chọn nhà thầu lập dự án (01 bản sao); 0 1
- Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc giấy phép quy hoạch của dự án (nếu có) (01 bản sao công chứng); 0 1
- Hồ sơ pháp lý về đất đai theo quy định (01 bản sao công chứng). 0 1
- Văn bản thẩm duyệt hoặc ý kiến về giải pháp phòng cháy chữa cháy; báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường của cơ quan có thẩm quyền (01 bản sao công chứng) 0 1
- Báo cáo thẩm tra thiết kế kỹ thuật/ bản vẽ thi công (01 bản gốc) 1 0
- Quyết định phê duyệt dự án đầu tư kèm theo hồ sơ TKCS được thẩm định, phê duyệt (01 bản sao) (nếu có); 0 1
- Văn bản thẩm định TKCS của cơ quan có thẩm quyền (01 bản sao) (nếu có) 0 1
- Văn bản thỏa thuận độ cao tĩnh không (nếu có) (01 bản sao công chứng); 0 1
- Văn bản bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn cho công trình và công trình liền kề (nếu có công trình liền kề) (01 bản gốc) 1 0
- Các văn bản thông tin, số liệu về hạ tầng kỹ thuật đô thị (nếu có); 1 0
- Hợp đồng tư vấn thẩm tra ký kết giữa Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn thẩm tra (01 bản sao); 0 1
- Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có). 1 0
3. Tài liệu khảo sát, thiết kế, tổng mức đầu tư: 0 0
- Thuyết minh thiết kế (01 bộ gốc); 1 0
- Các bản vẽ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công (02 bộ gốc), 2 0
- Chỉ dẫn kỹ thuật (01 bộ gốc); 1 0
- Hồ sơ khảo sát xây dựng có liên quan (01 bộ gốc); 1 0
- Thuyết minh báo cáo nghiên cứu khả thi (nếu có) (01 bản sao); 0 1
- Báo cáo kết quả kiểm định chất lượng công trình (đối với công trình sửa chữa cải tạo, thuộc đối tượng phải kiểm định chất lượng công trình trước khi thẩm định thiết kế) (01 bản gốc). 1 0
- Một đĩa CD: chứa file dữ liệu pháp lý và hồ sơ thiết kế xây dựng công trình (định dạng Autocad và PDF 1 0
4. Hồ sơ năng lực của các nhà thầu: 1 1
- Hồ sơ về điều kiện năng lực hành nghề của các tổ chức khảo sát và tư vấn thiết kế có liên quan; hồ sơ năng lực chủ nhiệm, chủ trì khảo sát, chủ trì các bộ môn của hồ sơ thiết kế (01 bản sao có công chứng); 0 1
- Hồ sơ về điều kiện năng lực hành nghề của tổ chức tư vấn thẩm tra; hồ sơ năng lực chủ nhiệm, chủ trì các bộ môn của hồ sơ thẩm tra (01 bản sao công chứng); 0 1
- Chứng chỉ hành nghề và thông tin năng lực của các chức danh chủ nhiệm khảo sát, chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế của nhà thầu thiết kế (01 bản sao công chứng). 0 1
Đề nghị thẩm định thiết kế cơ sở
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
1.Tờ trình thẩm định theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP. 1 0 Mau 1_TO TRINH THAM DINH THIET KE CO SO.docx
2. Văn bản pháp lý 0 0
- Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng hoặc giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (01 bản sao công chứng) 0 1
- Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc thông qua thi tuyển hoặc tuyển chọn theo quy định và phương án thiết kế được lựa chọn kèm theo (01 bản sao công chứng) (nếu có) 0 1
- Quyết định lựa chọn nhà thầu lập dự án 0 1
- Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc giấy phép quy hoạch của dự án (nếu có) (01 bản sao công chứng); 0 1
- Hồ sơ pháp lý về đất đai theo quy định (01 bản sao công chứng) 0 1
- Văn bản thẩm duyệt hoặc ý kiến về giải pháp phòng cháy chữa cháy; báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cam kết bảo vệ môi trường của cơ quan có thẩm quyền (nếu có) (01 bản sao công chứng) 0 1
- Báo cáo thẩm tra Thiết kế cơ sở (01 bản gốc)(nếu có) 1 0
- Văn bản thỏa thuận độ cao tĩnh không (nếu có) (01 bản sao công chứng); 0 1
- Các văn bản thông tin, số liệu về hạ tầng kỹ thuật đô thị (nếu có); 1 0
- Các văn bản pháp lý khác có liên quan (nếu có). 1 0
3. Tài liệu khảo sát, thiết kế, tổng mức đầu tư: 0 0
- Hồ sơ khảo sát xây dựng phục vụ lập dự án (01 bộ gốc); 1 0
- Thuyết minh báo cáo nghiên cứu khả thi (01 bộ gốc); 1 0
- Thiết kế cơ sở bao gồm bản vẽ (02 bộ gốc) và thuyết minh TKCS (01 bộ gốc). 2 0
- Báo cáo kết quả kiểm định chất lượng công trình (đối với công trình sửa chữ cải tạo, thuộc đối tượng phải kiểm định chất lượng công trình trước khi thẩm định thiết kế) (01 bản gốc) 1 0
- Một đĩa CD chứa hồ sơ thiết kế (định dạng Autocad), bản sao các hồ sơ có liên quan nêu trên 1 0
4. Hồ sơ năng lực của các nhà thầu: 0 0
- Thông tin năng lực của nhà thầu khảo sát, nhà thầu lập dự án, thiết kế cơ sở, (01 bản sao công chứng); 0 1
- Thông tin về điều kiện năng lực hành nghề của tổ chức tư vấn thẩm tra; hồ sơ năng lực chủ nhiệm, chủ trì các bộ môn của hồ sơ thẩm tra (01 bản sao công chứng) (nếu có); 0 1
- Chứng chỉ hành nghề và thông tin năng lực của các chức danh chủ nhiệm khảo sát, chủ nhiệm đồ án thiết kế, chủ trì thiết kế của nhà thầu thiết kế (01 bản sao công chứng). 0 1

Trình tự thực hiện

Cơ quan thực hiện
Sở Xây dựng TP.Đà Nẵng
Yêu cầu, điều kiện

Thủ tục hành chính liên quan