Cấp giấy phép FLEGT

Cách thức thực hiện

Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 4 Ngày làm việc Trường hợp không phải xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trực tiếp 9 Ngày làm việc Trường hợp phải xác minh: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trực tuyến 4 Ngày làm việc Trường hợp không phải xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trực tuyến 9 Ngày làm việc Trường hợp phải xác minh: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Dịch vụ bưu chính 4 Ngày làm việc Trường hợp không phải xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Dịch vụ bưu chính 9 Ngày làm việc Trường hợp phải xác minh: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Thành phần hồ sơ

a) Trường hợp xuất khẩu lô hàng gỗ vì mục đích thương mại:
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
Bản chính đề nghị cấp giấy phép FLEGT theo Mẫu số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 102/2020/NĐ-CP; 1 0 Mus11ND102.docx
Bảng kê gỗ xuất khẩu có xác nhận của cơ quan Kiểm lâm sở tại theo Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 120/2024/NĐ-CP hoặc Bảng kê sản phẩm gỗ xuất khẩu có xác nhận của cơ quan Kiểm lâm sở tại theo Mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 120/2024/NĐ-CP. Trường hợp chủ gỗ là doanh nghiệp thuộc Nhóm I thì bảng kê gỗ không phải có xác nhận của cơ quan Kiểm lâm sở tại; 1 0 Mus05.docx
Bản sao hợp đồng mua bán hoặc tương đương; 0 1
Hóa đơn theo quy định của Bộ Tài chính (nếu có); 1 0
tài liệu bổ sung khác nhằm cung cấp bằng chứng về nguồn gốc hợp pháp của lô hàng gỗ xuất khẩu (nếu có). 0 1
b) Trường hợp xuất khẩu lô hàng gỗ là hàng mẫu vì mục đích thương mại:
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
Bản chính đề nghị cấp giấy phép FLEGT theo Mẫu số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 102/2020/NĐ-CP 1 0 Mus11ND102.docx
Bảng kê gỗ xuất khẩu theo Mẫu số 05 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 120/2024/NĐ-CP hoặc Bảng kê sản phẩm gỗ xuất khẩu theo Mẫu số 06 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 120/2024/NĐ-CP. Trường hợp chủ gỗ là doanh nghiệp thuộc Nhóm I thì bảng kê gỗ không phải xác nhận của cơ quan Kiểm lâm sở tại 1 0 Mus05.docx
Tài liệu bổ sung khác nhằm cung cấp bằng chứng về nguồn gốc hợp pháp của lô hàng gỗ xuất khẩu (nếu có) 0 1

Trình tự thực hiện

Cơ quan thực hiện
Chi cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm
Yêu cầu, điều kiện

Thủ tục hành chính liên quan