Thủ tục phê duyệt cho vay đối với người vay vốn để mua nhà ở xã hội theo Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội

Cách thức thực hiện

Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 15 Ngày làm việc Người vay nộp bộ hồ sơ vay vốn trực tiếp tới Ban quản lý Tổ TK&VV nơi người vay cư trú hợp pháp và nộp cho NHCSXH nơi thực hiện thủ tục các giấy tờ theo Thông báo nhận hồ sơ vay vốn của NHCSXH (mẫu số 07/NƠXH). Trong thời hạn không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày NHCSXH nơi thực hiện thủ tục nhận được bộ hồ sơ vay vốn đầy đủ, hợp lệ từ Ban quản lý Tổ TK&VV và Người vay vốn.

Thành phần hồ sơ

Bao gồm
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
- Giấy ủy quyền (mẫu số 01/UQ): 02 bản chính (01 bản lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục, 01 bản lưu hộ gia đình vay vốn NHCSXH). 2 0 01-UQ(SĐ)-VB-5650-NHCS-TDNN.doc
- Giấy đề nghị vay vốn (mẫu số 01/NƠXH): 01 bản chính (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục); 1 0 01-NƠXH (Giấy đề nghị vay vốn).doc
- Giấy xác nhận về đối tượng và thực trạng nhà ở, điều kiện thu nhập: + Đối với người có công với cách mạng: Giấy tờ chứng minh về đối tượng là người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với cách mạng: 01 bản sao có chứng thực hoặc bản sao từ sổ gốc (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục); Giấy xác nhận về đối tượng và thực trạng nhà ở (mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng): 01 bản chính (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục); 1 0 02-Xac nhan thuc trang nha o.doc
+ Đối với: (i) Người lao động đang làm việc tại các doanh nghiệp trong và ngoài khu công nghiệp; (ii) Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ, hạ sĩ quan chuyên môn kỹ thuật, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân trong cơ quan, đơn vị thuộc công an nhân dân và quân đội nhân dân; (iii) Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức; (iv) Người thu nhập thấp, hộ nghèo, cận nghèo tại khu vực đô thị: Giấy xác nhận về đối tượng, thực trạng nhà ở và điều kiện thu nhập (mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng): 01 bản chính (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục); 1 0 03-Xac nhan ĐK thu nhập.doc
+ Đối với: (i) Người lao động đang làm việc tại các doanh nghiệp trong và ngoài khu công nghiệp; (ii) Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ, hạ sĩ quan chuyên môn kỹ thuật, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân trong cơ quan, đơn vị thuộc công an nhân dân và quân đội nhân dân; (iii) Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức đã được xác nhận về đối tượng và điều kiện để được hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở xã hội trước ngày 15/8/2016, nhưng chưa có xác nhận về điều kiện thu nhập: Giấy xác nhận về đối tượng và điều kiện để được hưởng chính sách hỗ trợ nhà ở xã hội lập trước ngày 15/8/2016: 01 bản chính (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục) và Giấy kê khai về điều kiện thu nhập có xác nhận của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị đang làm việc (mẫu số 07 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng): 01 bản chính (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục); 1 0 07-Giay ke khai dieu kien thu nhap.doc
+ Đối với: (i) Người lao động đang làm việc tại các doanh nghiệp trong và ngoài khu công nghiệp; (ii) Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ, hạ sĩ quan chuyên môn kỹ thuật, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân trong cơ quan, đơn vị thuộc công an nhân dân và quân đội nhân dân; (iii) Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức đã nghỉ việc, nghỉ chế độ theo quy định của pháp luật; (iv) Người có thu nhập thấp, hộ nghèo, cận nghèo tại khu vực đô thị: Giấy tự khai về điều kiện thu nhập (mẫu số 06 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng): 01 bản chính (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục) và Giấy xác nhận về đối tượng, thực trạng nhà ở và điều kiện thu nhập (mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 20/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng): 01 bản chính (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục). 1 0 03-Xac nhan ĐK thu nhập.doc
- Giấy tờ chứng minh về điều kiện cư trú: + Hộ khẩu thường trú hoặc Giấy đăng ký hộ khẩu tập thể tại địa phương nơi có nhà ở xã hội để xin mua: 01 bản sao có chứng thực (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục); 0 1
+ Trường hợp người vay vốn không có hộ khẩu thường trú theo quy định thì phải có: Giấy đăng ký tạm trú có thời hạn từ một năm trở lên tính đến thời điểm nộp đơn; Hợp đồng lao động có thời hạn từ một năm trở lên tính đến thời điểm nộp đơn hoặc Hợp đồng không xác định thời hạn; Giấy xác nhận (hoặc giấy tờ chứng minh) về việc có đóng bảo hiểm xã hội của cơ quan bảo hiểm tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi người đó đăng ký mua nhà ở xã hội (Trường hợp người mua nhà ở xã hội làm việc cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại tỉnh, thành phố nơi có nhà ở xã hội mà việc đóng bảo hiểm tại địa phương nơi đặt trụ sở chính thì phải có giấy xác nhận của cơ quan, đơn vị nơi đặt trụ sở chính về việc đóng bảo hiểm): 01 bản sao có chứng thực (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục); 0 1
- Hợp đồng mua nhà ở xã hội (mẫu số 09 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 20/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng): 01 bản sao có chứng thực (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục); 0 1 09-Hop dong mua ban nha o xa hoi.doc
- Giấy tờ chứng minh đã đóng tiền cho Chủ đầu tư để mua nhà ở xã hội theo Hợp đồng đã ký: 01 bản sao có chứng thực (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục); 0 1
* Ban quản lý Tổ TK&VV lập: - Biên bản họp Tổ TK&VV đối với trường hợp kết nạp thêm tổ viên mới (mẫu số 10C/TD): 02 bản (01 bản chính lưu Tổ TK&VV, 01 bản sao lưu NHCSXH nơi thực hiện thủ tục); 1 1
- Danh sách đề nghị vay vốn nhà ở xã hội tại NHCSXH (mẫu số 03a/NƠXH): 02 bản chính (01 bản gửi UBND cấp xã, 01 bản lưu Tổ TK&VV). 2 0 03a-NOWXXH (Danh sách đề nghị vay vốn).doc
* Ban giảm nghèo cấp xã lập: Danh sách đề nghị vay vốn nhà ở xã hội tại NHCSXH (mẫu số 03b/NƠXH): 04 bản chính (UBND xã lưu 01 bản, Tổ TK&VV lưu 01 bản, NHCSXH nơi thực hiện thủ tục lưu 02 bản). 4 0 03b-NOXH (Danh sách đề nghị vay vốn-UBND).doc

Trình tự thực hiện

Cơ quan thực hiện
Ngân hàng Chính sách xã hội
Yêu cầu, điều kiện

Thủ tục hành chính liên quan