Đăng ký phát hành, chào bán cổ phần, tăng vốn điều lệ của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam

Cách thức thực hiện

Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 07 Ngày làm việc Lệ phí : - Trường hợp công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán thực hiện chào bán chứng khoán ra công chúng, hoặc chào bán, phát hành khác để tăng vốn: Có phí * Theo quy định tại Thông tư số 25/2022/TT-BTC ngày 28/4/2022. + Dưới 50 tỷ: 10 triệu đồng/ Giấy chứng nhận + Từ 50 tỷ đến dưới 150 tỷ: 20 triệu đồng/ Giấy chứng nhận + Từ 150 tỷ đến dưới 250 tỷ: 35 triệu đồng/ Giấy chứng nhận + Từ 250 tỷ trở lên: 50 triệu đồng/ Giấy chứng nhận * Theo quy định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 (kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026). + Dưới 50 tỷ: 05 triệu đồng/ Giấy chứng nhận + Từ 50 tỷ đến dưới 150 tỷ: 10 triệu đồng/ Giấy chứng nhận + Từ 150 tỷ đến dưới 250 tỷ: 17,5 triệu đồng/ Giấy chứng nhận + Từ 250 tỷ trở lên: 25 triệu đồng/ Giấy chứng nhận Đồng

(1) Trường hợp công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ là công ty trách nhiệm hữu hạn, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam thực hiện tăng vốn điều lệ: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. (2) Trường hợp công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán chào bán cổ phiếu riêng lẻ: Thời hạn giải quyết theo quy định tại Thủ tục “Đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ của công ty đại chúng”. (3) Trường hợp công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán không phải là công ty đại chúng chào bán cho cổ đông hiện hữu theo tỷ lệ sở hữu hiện có: Thời hạn giải quyết theo quy định tương ứng áp dụng đối với công ty đại chúng. (4) Trường hợp công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán thực hiện chào bán chứng khoán ra công chúng, hoặc chào bán, phát hành khác để tăng vốn: Thời hạn giải quyết theo quy định tương ứng tại các thủ tục đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng, hoặc chào bán, phát hành khác để tăng vốn áp dụng đối với công ty đại chúng.
Trực tuyến 07 Ngày làm việc Lệ phí : - Trường hợp công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán thực hiện chào bán chứng khoán ra công chúng, hoặc chào bán, phát hành khác để tăng vốn: Có phí * Theo quy định tại Thông tư số 25/2022/TT-BTC ngày 28/4/2022. + Dưới 50 tỷ: 10 triệu đồng/ Giấy chứng nhận + Từ 50 tỷ đến dưới 150 tỷ: 20 triệu đồng/ Giấy chứng nhận + Từ 150 tỷ đến dưới 250 tỷ: 35 triệu đồng/ Giấy chứng nhận + Từ 250 tỷ trở lên: 50 triệu đồng/ Giấy chứng nhận * Theo quy định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 (kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026). + Dưới 50 tỷ: 05 triệu đồng/ Giấy chứng nhận + Từ 50 tỷ đến dưới 150 tỷ: 10 triệu đồng/ Giấy chứng nhận + Từ 150 tỷ đến dưới 250 tỷ: 17,5 triệu đồng/ Giấy chứng nhận + Từ 250 tỷ trở lên: 25 triệu đồng/ Giấy chứng nhận Đồng

(1) Trường hợp công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ là công ty trách nhiệm hữu hạn, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam thực hiện tăng vốn điều lệ: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. (2) Trường hợp công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán chào bán cổ phiếu riêng lẻ: Thời hạn giải quyết theo quy định tại Thủ tục “Đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ của công ty đại chúng”. (3) Trường hợp công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán không phải là công ty đại chúng chào bán cho cổ đông hiện hữu theo tỷ lệ sở hữu hiện có: Thời hạn giải quyết theo quy định tương ứng áp dụng đối với công ty đại chúng. (4) Trường hợp công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán thực hiện chào bán chứng khoán ra công chúng, hoặc chào bán, phát hành khác để tăng vốn: Thời hạn giải quyết theo quy định tương ứng tại các thủ tục đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng, hoặc chào bán, phát hành khác để tăng vốn áp dụng đối với công ty đại chúng.
Dịch vụ bưu chính 07 Ngày làm việc Lệ phí : - Trường hợp công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán thực hiện chào bán chứng khoán ra công chúng, hoặc chào bán, phát hành khác để tăng vốn: Có phí * Theo quy định tại Thông tư số 25/2022/TT-BTC ngày 28/4/2022. + Dưới 50 tỷ: 10 triệu đồng/ Giấy chứng nhận + Từ 50 tỷ đến dưới 150 tỷ: 20 triệu đồng/ Giấy chứng nhận + Từ 150 tỷ đến dưới 250 tỷ: 35 triệu đồng/ Giấy chứng nhận + Từ 250 tỷ trở lên: 50 triệu đồng/ Giấy chứng nhận * Theo quy định tại Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 (kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026). + Dưới 50 tỷ: 05 triệu đồng/ Giấy chứng nhận + Từ 50 tỷ đến dưới 150 tỷ: 10 triệu đồng/ Giấy chứng nhận + Từ 150 tỷ đến dưới 250 tỷ: 17,5 triệu đồng/ Giấy chứng nhận + Từ 250 tỷ trở lên: 25 triệu đồng/ Giấy chứng nhận Đồng

272-2016-TT-BTC.pdf
(1) Trường hợp công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ là công ty trách nhiệm hữu hạn, chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam thực hiện tăng vốn điều lệ: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. (2) Trường hợp công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán chào bán cổ phiếu riêng lẻ: Thời hạn giải quyết theo quy định tại Thủ tục “Đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ của công ty đại chúng”. (3) Trường hợp công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán không phải là công ty đại chúng chào bán cho cổ đông hiện hữu theo tỷ lệ sở hữu hiện có: Thời hạn giải quyết theo quy định tương ứng áp dụng đối với công ty đại chúng. (4) Trường hợp công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán thực hiện chào bán chứng khoán ra công chúng, hoặc chào bán, phát hành khác để tăng vốn: Thời hạn giải quyết theo quy định tương ứng tại các thủ tục đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng, hoặc chào bán, phát hành khác để tăng vốn áp dụng đối với công ty đại chúng.

Thành phần hồ sơ

(1) Trường hợp công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ là công ty trách nhiệm hữu hạn,..
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
+ Giấy đăng ký tăng vốn điều lệ. 1 0 Mauso72.Gaydangkytanggiamvon.docx
+ Quyết định của Hội đồng thành viên, chủ sở hữu công ty thông qua việc tăng vốn và phương án huy động vốn; Quyết định của cấp có thẩm quyền của tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài về việc cấp thêm vốn cho chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam. 1 0
+ Danh sách thành viên góp vốn mới, thành viên góp từ 5% vốn điều lệ trở lên của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán. 1 0 Mauso68.Danhsachthanhviengopvon.docx
(2) Trường hợp công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán chào bán riêng..
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
Thành phần hồ sơ theo quy định tại Thủ tục “Đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ của công ty đại chúng”. 1 0
(3) Trường hợp công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán không phải là..
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
+ Giấy đăng ký chào bán cổ phiếu. 1 0 Mauso73.Giaydangkychaobanchocodong.docx
+ Quyết định của Đại hội đồng cổ đông thông qua phương án phát hành và phương án sử dụng số tiền thu được từ đợt chào bán. 1 0
+ Quyết định của Hội đồng quản trị thông qua hồ sơ đăng ký chào bán. Đối với việc chào bán cổ phiếu của tổ chức tín dụng, hồ sơ phải có văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về đề nghị tăng vốn điều lệ theo quy định của pháp luật về các tổ chức tín dụng. Đối với việc chào bán cổ phiếu của tổ chức kinh doanh bảo hiểm, hồ sơ phải có văn bản chấp thuận của Bộ Tài chính về việc tăng vốn điều lệ theo quy định của pháp luật về kinh doanh bảo hiểm. 1 0
+ Quyết định của Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị (trong trường hợp được Đại hội đồng cổ đông ủy quyền) thông qua phương án đảm bảo việc phát hành cổ phiếu đáp ứng tỷ lệ sở hữu nước ngoài. 1 0
+ Văn bản xác nhận của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài về việc mở tài khoản phong tỏa nhận tiền mua cổ phiếu của đợt chào bán. 1 0
+ Tài liệu cung cấp thông tin về đợt chào bán cho nhà đầu tư (nếu có). 1 0
+ Tài liệu sử dụng số tiền thu được từ đợt chào bán (nếu có). 1 0
(4) Trường hợp công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán thực hiện chào..
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
Thành phần hồ sơ theo quy định tương ứng tại các thủ tục đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng, hoặc chào bán, phát hành khác để tăng vốn áp dụng đối với công ty đại chúng. 1 0
Tài liệu được lập bằng tiếng nước ngoài phải được gửi kèm bản dịch chứng thực sang tiếng Việt bởi cơ quan có thẩm quyền; những tài liệu do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp hoặc xác nhận, phải được hợp pháp hóa lãnh sự trong thời hạn 06 tháng tính đến ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ, tài liệu báo cáo nhận được tài liệu. 1 0

Trình tự thực hiện

Cơ quan thực hiện
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước - Bộ tài chính
Yêu cầu, điều kiện

Thủ tục hành chính liên quan