Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

Cách thức thực hiện

Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp xem phần mô tả Phí : 0 Đồng
(Không có)
Đối với các trường hợp điều chỉnh sau: a1) Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (áp dụng chung); a2) Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh; a3) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh; a4) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh; a5) điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh; a6) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh; a7) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh: 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Cụ thể: - Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư. - Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó. - Trong thời hạn 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình UBND cấp tỉnh. - Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý, UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
Trực tiếp xem phần mô tả Phí : 0 Đồng

Đối với trường hợp điều chỉnh sau: a8) Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP): 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Cụ thể: -Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài trình UBND cấp tỉnh để điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư. - Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý, UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
Dịch vụ bưu chính xem phần mô tả Phí : 0 Đồng
(Không có)
Đối với các trường hợp điều chỉnh sau: a1) Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (áp dụng chung); a2) Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh; a3) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh; a4) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh; a5) điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh; a6) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh; a7) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh: 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Cụ thể: - Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư. - Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó. - Trong thời hạn 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình UBND cấp tỉnh. - Trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý, UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.
Dịch vụ bưu chính xem phần mô tả Phí : 0 Đồng
(Không có)
Đối với trường hợp điều chỉnh sau: a8) Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP): 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Cụ thể: -Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý căn cứ bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài trình UBND cấp tỉnh để điều chỉnh Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư. - Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý, UBND cấp tỉnh quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư.

Thành phần hồ sơ

c1) Đối với trường hợp a1, hồ sơ bao gồm:
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư; 1 0 A.I.11.eVnbnnghiuchnhdnut.docx
- Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh; 1 0 A.I.12Bocotnhhnhtrinkhaidnutnthiimiuchnh.docx
- Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư đối với nhà đầu tư là tổ chức; 1 0
- Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 31 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP (nếu có). 1 0
c2) Đối với trường hợp a2, hồ sơ bao gồm:
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư; 1 0 A.I.11.cVnbnnghiuchnhdnut.docx
- Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến thời điểm chuyển nhượng dự án đầu tư; 1 0 Mẫu A.I.12.docx
- Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc về việc chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư; 1 0
- Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư chuyển nhượng và nhận chuyển nhượng; 0 1
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có); 0 1
- Bản sao Hợp đồng BCC (đối với dự án đầu tư theo hình thức Hợp đồng BCC); 0 1
- Bản sao một trong các tài liệu sau của nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư, cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ, cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính, bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh năng lực tài chính của nhà đầu tư. 0 1
c3) Đối với trường hợp a3, hồ sơ bao gồm:
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư; 1 0 A.I.11.cVnbnnghiuchnhdnut.docx
- Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh; 1 0 A.I.12Bocotnhhnhtrinkhaidnutnthiimiuchnh.docx
- Quyết định của nhà đầu tư về việc chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương; 1 0
- Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư; 1 0
- Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 31 của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP (nếu có). 1 0
c4) Đối với trường hợp a4, hồ sơ bao gồm:
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư; 1 0 A.I.11.cVnbnnghiuchnhdnut.docx
- Hợp đồng chuyển nhượng dự án đầu tư giữa bên nhận bảo đảm và nhà đầu tư nhận chuyển nhượng; 1 0
- Hợp đồng cho vay hoặc hợp đồng cấp tín dụng hoặc hợp đồngmua bán nợ (nếu có); 1 0
- Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận giao dịch bảo đảm (nếu có); 1 0
- Văn bản xác nhận trúng đấu giá trong trường hợp bên nhận bảo đảm, cơ quan thi hành án dân sự bán đấu giá tài sản (nếu có); 1 0
- Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư chuyển nhượng và nhà đầu tư nhận chuyển nhượng; 0 1
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có); 0 1
- Bản sao một trong các tài liệu sau của nhà đầu tư nhận chuyển nhượng: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất hoặc báo cáo kiểm toán vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư, cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ, cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính, bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh năng lực tài chính của nhà đầu tư; 0 1
- Văn bản xác nhận của bên nhận bảo đảm về tình trạng pháp lý của tài sản bảo đảm. 1 0
c5) Đối với trường hợp a5, hồ sơ bao gồm:
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư; 1 0 A.I.11.cVnbnnghiuchnhdnut.docx
- Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức kinh tế sau khi tổ chức lại; 0 1
- Bản sao nghị quyết hoặc quyết định của nhà đầu tư là tổ chức kinh tế bị tổ chức lại về việc tổ chức lại, trong đó có nội dung về việc xử lý tài sản, quyền và nghĩa vụ liên quan đến dự án đầu tư; 0 1
- Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 33 của Luật Đầu tư (nếu có); 1 0
c6) Đối với trường hợp a6, hồ sơ bao gồm:
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
- Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất. 0 1
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư; 1 0 A.I.11.cVnbnnghiuchnhdnut.docx
- Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến thời điểm góp vốn; 1 0 A.I.12Bocotnhhnhtrinkhaidnutnthiimiuchnh.docx
- Thỏa thuận của các cổ đông, thành viên về việc sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn thành lập doanh nghiệp hoặc góp thêm vốn điều lệ của doanh nghiệp đang hoạt động; 1 0
- Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư góp vốn, nhà đầu tư nhận góp vốn; 0 1
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) của bên góp vốn; 0 1
c7) Đối với trường hợp a7, hồ sơ bao gồm:
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư; 1 0 A.I.11.gVnbnnghiuchnhdnut.docx
- Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư đến thời điểm hợp tác kinh doanh; 1 0 A.I.12Bocotnhhnhtrinkhaidnutnthiimiuchnh.docx
- Bản sao hợp đồng hợp tác kinh doanh; 0 1
- Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của các bên tham gia hợp tác kinh doanh; 0 1
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) của nhà đầu tư sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tưđể hợp tác kinh doanh; 0 1
- Bản sao một trong các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và và tài sản khác gắn liền với đất; 0 1
- Bản sao một trong các tài liệu sau của bên tham gia hợp tác kinh doanh: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất hoặc báo cáo kiểm toán vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư, cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ, cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính, bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư, tài liệu thuyết minh năng lực tài chính của nhà đầu tư. 0 1
c8) Đối với trường hợp a8, hồ sơ bao gồm:
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư; 1 0 A.I.11.eVnbnnghiuchnhdnut.docx
- Bản sao tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư. 0 1
- Bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật của tòa án, trọng tài. 1 0
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư; Quyết định chấp thuận nhà đầu tư (nếu có). 0 1

Trình tự thực hiện

Cơ quan thực hiện
Sở Tài chính - TP.HCM, Ban Quản lý Khu Công nghệ cao - TP.HCM, Ban Quản lý Khu Chế xuất và công nghiệp - TP.HCM
Yêu cầu, điều kiện

Thủ tục hành chính liên quan