Thủ tục duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích

Cách thức thực hiện

Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 01 Tháng Lệ phí : 50.000 Đồng
(Lệ phí duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ sáng chế (mỗi năm cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ). Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí duy trì hiệu lực Văn bằng bảo hộ: 100.000 đồng (mỗi năm cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ)
Phí : 120.000 Đồng
(Phí công bố thông tin)
Phí : 120.000 Đồng
(Phí đăng bạ thông tin)
Phí : 160.000 Đồng
(Phí thẩm định yêu cầu duy trì)
Phí : 300.000 Đồng
(Phí sử dụng văn bằng bảo hộ (mỗi năm) cho năm thứ nhất, năm thứ 2)
Phí : 500.000 Đồng
(Phí sử dụng văn bằng bảo hộ (mỗi năm) cho năm thứ 3, năm thứ 4)
Phí : 800.000 Đồng
(Phí sử dụng văn bằng bảo hộ (mỗi năm) cho năm thứ 5, năm thứ 6)
Phí : 1.200.000 Đồng
(Phí sử dụng văn bằng bảo hộ (mỗi năm) cho năm thứ 7, năm thứ 8)
Phí : 1.800.000 Đồng
(Phí sử dụng văn bằng bảo hộ (mỗi năm) cho năm thứ 9, năm thứ 10)
Phí : 2.500.000 Đồng
(Phí sử dụng văn bằng bảo hộ (mỗi năm) cho năm thứ 11 đến năm thứ 13)
Phí : 3.300.000 Đồng
(Phí sử dụng văn bằng bảo hộ (mỗi năm) cho năm thứ 14 đến năm thứ 16)
Phí : 4.200.000 Đồng
(Phí sử dụng văn bằng bảo hộ (mỗi năm) cho năm thứ 17 đến năm thứ 20)
Lệ phí : 5.000 Đồng
(Lệ phí duy trì hiệu lực muộn (nếu duy trì hiệu lực nộp muộn): 10% lệ phí duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ)
01 tháng kể từ ngày nhận được yêu cầu và phí, lệ phí duy trì hiệu lực
Trực tuyến 01 Tháng Phí : 120.000 Đồng
(Phí công bố thông tin)
Phí : 120.000 Đồng
(Phí đăng bạ thông tin)
Phí : 160.000 Đồng
(Phí thẩm định yêu cầu duy trì)
Phí : 300.000 Đồng
(Phí sử dụng văn bằng bảo hộ (mỗi năm) cho năm thứ nhất, năm thứ 2)
Phí : 500.000 Đồng
(Phí sử dụng văn bằng bảo hộ (mỗi năm) cho năm thứ 3, năm thứ 4)
Phí : 800.000 Đồng
(Phí sử dụng văn bằng bảo hộ (mỗi năm) cho năm thứ 5, năm thứ 6)
Phí : 1.200.000 Đồng
(Phí sử dụng văn bằng bảo hộ (mỗi năm) cho năm thứ 7, năm thứ 8)
Phí : 1.800.000 Đồng
(Phí sử dụng văn bằng bảo hộ (mỗi năm) cho năm thứ 9, năm thứ 10)
Phí : 2.500.000 Đồng
(Phí sử dụng văn bằng bảo hộ (mỗi năm) cho năm thứ 11 đến năm thứ 13)
Phí : 3.300.000 Đồng
(Phí sử dụng văn bằng bảo hộ (mỗi năm) cho năm thứ 14 đến năm thứ 16)
Phí : 4.200.000 Đồng
(Phí sử dụng văn bằng bảo hộ (mỗi năm) cho năm thứ 17 đến năm thứ 20)
Lệ phí : 5.000 Đồng
(Lệ phí duy trì hiệu lực muộn (nếu duy trì hiệu lực nộp muộn): 10% lệ phí duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ)
Lệ phí : 50.000 Đồng
(Lệ phí duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ sáng chế (mỗi năm cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ). Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí duy trì hiệu lực Văn bằng bảo hộ: 100.000 đồng (mỗi năm cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ)
01 tháng kể từ ngày nhận được yêu cầu và phí, lệ phí duy trì hiệu lực
Dịch vụ bưu chính 01 Tháng Phí : 120.000 Đồng
(Phí công bố thông tin)
Phí : 120.000 Đồng
(Phí đăng bạ thông tin)
Phí : 160.000 Đồng
(Phí thẩm định yêu cầu duy trì)
Phí : 300.000 Đồng
(Phí sử dụng văn bằng bảo hộ (mỗi năm) cho năm thứ nhất, năm thứ 2)
Phí : 500.000 Đồng
(Phí sử dụng văn bằng bảo hộ (mỗi năm) cho năm thứ 3, năm thứ 4)
Phí : 800.000 Đồng
(Phí sử dụng văn bằng bảo hộ (mỗi năm) cho năm thứ 5, năm thứ 6)
Phí : 1.200.000 Đồng
(Phí sử dụng văn bằng bảo hộ (mỗi năm) cho năm thứ 7, năm thứ 8)
Phí : 1.800.000 Đồng
(Phí sử dụng văn bằng bảo hộ (mỗi năm) cho năm thứ 9, năm thứ 10)
Phí : 2.500.000 Đồng
(Phí sử dụng văn bằng bảo hộ (mỗi năm) cho năm thứ 11 đến năm thứ 13)
Phí : 3.300.000 Đồng
(Phí sử dụng văn bằng bảo hộ (mỗi năm) cho năm thứ 14 đến năm thứ 16)
Phí : 4.200.000 Đồng
(Phí sử dụng văn bằng bảo hộ (mỗi năm) cho năm thứ 17 đến năm thứ 20)
Lệ phí : 5.000 Đồng
(Lệ phí duy trì hiệu lực muộn (nếu duy trì hiệu lực nộp muộn): 10% lệ phí duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ)
Lệ phí : 50.000 Đồng
(Lệ phí duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ sáng chế (mỗi năm cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ). Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí duy trì hiệu lực Văn bằng bảo hộ: 100.000 đồng (mỗi năm cho mỗi điểm độc lập của yêu cầu bảo hộ)
01 tháng kể từ ngày nhận được yêu cầu và phí, lệ phí duy trì hiệu lực

Thành phần hồ sơ

Bao gồm
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
Văn bản ủy quyền (nếu nộp yêu cầu thông qua đại diện) 1 0
Chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Cục Sở hữu trí tuệ) 0 1
Tờ khai gia hạn/duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp theo Mẫu số 07 tại Phụ lục II của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP. 1 1 PL2.7TKgiahan-duytrihieulucVBBHSHCN.docx

Trình tự thực hiện

Cơ quan thực hiện
Cục Sở hữu trí tuệ - Bộ Khoa học và Công nghệ
Yêu cầu, điều kiện

Thủ tục hành chính liên quan