Đăng ký bảo hộ giống cây trồng

Cách thức thực hiện

Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 15 Ngày Phí : 2.000.000 Đồng

- Thông báo chấp nhận đơn trong trường hợp Đơn đăng ký hợp lệ: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
Trực tiếp 52 Ngày Phí : 2.000.000 Đồng

- Thông báo chấp nhận đơn trong trường hợp Đơn đăng ký chưa hợp lệ: 52 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
Trực tiếp 90 Ngày Phí : 2.000.000 Đồng

- Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên này được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày nộp đơn đăng ký bảo hộ.
Trực tuyến 15 Ngày Phí : 2.000.000 Đồng

- Thông báo chấp nhận đơn trong trường hợp Đơn đăng ký hợp lệ: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
Trực tuyến 52 Ngày Phí : 2.000.000 Đồng

- Thông báo chấp nhận đơn trong trường hợp Đơn đăng ký chưa hợp lệ: 52 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
Trực tuyến 90 Ngày Phí : 2.000.000 Đồng

- Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên này được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày nộp đơn đăng ký bảo hộ.
Dịch vụ bưu chính 15 Ngày Phí : 2.000.000 Đồng

- Thông báo chấp nhận đơn trong trường hợp Đơn đăng ký hợp lệ: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
Dịch vụ bưu chính 52 Ngày Phí : 2.000.000 Đồng

- Thông báo chấp nhận đơn trong trường hợp Đơn đăng ký chưa hợp lệ: 52 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
Dịch vụ bưu chính 90 Ngày Phí : 2.000.000 Đồng

- Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên này được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày nộp đơn đăng ký bảo hộ.

Thành phần hồ sơ

Bao gồm
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
- Tờ khai đăng ký bảo hộ giống cây trồng theo quy định tại Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ. Từng trang phải có chữ ký xác nhận của các bên hoặc dấu giáp lai; 1 0 Mẫu số 01 - Tờ khai đăng ký bảo hộ giống cây trồng.docx
- Tờ khai kỹ thuật. 1 0 Mẫu số 02 - Tờ khai kỹ thuật (Dành cho các loài chưa có Tài liệu khảo nghiệm DUS).docx
- Bản chính hoặc bản sao có chứng thực văn bản uỷ quyền đối với trường hợp nộp Đơn đăng ký thông qua Tổ chức dịch vụ đại diện quyền; nội dung của văn bản ủy quyền gồm: bên ủy quyền, bên được ủy quyền, phạm vi được ủy quyền, thời hạn ủy quyền (tài liệu này được dịch ra tiếng Việt; bản dịch được chứng thực hoặc có xác nhận của tổ chức dịch vụ đại diện quyền cho người đăng ký đối với giống cây trồng); 0 0
- Ảnh chụp thể hiện 03 tính trạng đặc trưng của giống đăng ký: Tối thiểu 03 ảnh màu, kích cỡ tối thiểu 9 cm x 15 cm; 0 0
- Bản sao có chứng thực Tài liệu chứng minh quyền đăng ký trường hợp người đăng ký được chuyển giao quyền đăng ký hoặc được thừa kế, kế thừa (Hợp đồng chuyển giao quyền đăng ký, văn bản thừa kế, kế thừa hoặc văn bản tương đương khác), Tài liệu chứng minh quốc tịch hoặc có thường trú hoặc cơ sở sản xuất kinh doanh tại một nước thành viên UPOV (tài liệu này được dịch ra tiếng Việt; bản dịch được chứng thực hoặc có xác nhận của tổ chức dịch vụ đại diện quyền cho người đăng ký đối với giống cây trồng); 0 1
- Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên nếu Đơn đăng ký có yêu cầu hưởng quyền ưu tiên theo quy định tại khoản 1 Điều 167 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 gồm: bản sao các tài liệu về Đơn đăng ký đầu tiên được cơ quan bảo hộ giống cây trồng tại quốc gia nộp đơn đầu tiên xác nhận, mẫu hoặc bằng chứng xác nhận giống cây trồng ở hai đơn là một, bản sao có chứng thực hợp đồng chuyển giao, thừa kế, kế thừa quyền ưu tiên (nếu có). Các tài liệu chứng minh quyền ưu tiên này được cung cấp trong vòng 90 ngày kể từ ngày nộp đơn đăng ký bảo hộ (tài liệu này được dịch ra tiếng Việt; bản dịch được chứng thực hoặc có xác nhận của tổ chức dịch vụ đại diện quyền cho người đăng ký đối với giống cây trồng). 1 0

Trình tự thực hiện

Cơ quan thực hiện
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Yêu cầu, điều kiện

Thủ tục hành chính liên quan