Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật

Cách thức thực hiện

Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 10 Ngày Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trực tuyến 10 Ngày Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Dịch vụ bưu chính 10 Ngày Kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Thành phần hồ sơ

Bao gồm
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
Văn bản đề nghị cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật và Danh mục di vật, cổ vật đề nghị làm bản sao quy định theo Mẫu số 41 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, trong đó thuyết minh rõ lý do, sự cần thiết của việc làm bản sao và nêu rõ số lượng di vật, cổ vật đề nghị được làm bản sao, số lượng bản sao đề xuất được làm. 1 0 Mauso41.docx
Danh mục di vật, cổ vật đề nghị được làm bản sao với thông tin về tên di vật, cổ vật, chất liệu, niên đại, nguồn gốc, kích thước, hình ảnh, miêu tả chi tiết và có xác nhận của cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép làm bản sao. 1 0
Văn bản đồng ý đối với việc làm bản sao và số lượng làm bản sao của cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý hoặc chủ sở hữu di vật, cổ vật. 1 0
Kế hoạch làm bản sao, trong đó nêu rõ các nội dung: Thông tin cơ bản về di vật, cổ vật được làm bản sao; mục đích làm bản sao; số lượng bản sao đề xuất được làm; quy trình kỹ thuật, vật liệu làm bản sao; dấu hiệu riêng để phân biệt với bản gốc; thời gian thực hiện; phương án bảo vệ, bảo đảm tuyệt đối an toàn cho di vật, cổ vật trong quá trình làm bản sao theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 52 Luật Di sản văn hóa. 1 0
Bộ ảnh tổng thể và ảnh đặc tả chi tiết di vật, cổ vật được làm bản sao (ảnh màu, từ khổ 10 cm x 15 cm trở lên). 1 0

Trình tự thực hiện

Cơ quan thực hiện
Sở Văn hóa và Thể thao
Yêu cầu, điều kiện

Thủ tục hành chính liên quan