Thủ tục cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9

Cách thức thực hiện

Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 2 Ngày làm việc 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Trực tuyến 2 Ngày làm việc 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Dịch vụ bưu chính 2 Ngày làm việc 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Thành phần hồ sơ

Bao gồm
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
3.3.1.Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng bao gồm: Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (trong đó nêu rõ lý do bị mất hoặc bi hỏng). Thời hạn của Giấy phép cấp lại theo thời hạn của Giấy phép bị mất, hỏng. 1 0 nnghcpli.docx
3.3.2.Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ bao gồm: Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm theo mẫu tại Phụ lục IVb kèm theo Nghị định số 161/2024/NĐ-CP. Thời hạn của Giấy phép cấp lại theo thời hạn của Giấy phép bị mất, hỏng. 1 0
3.3.3.Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 trên đường sắt bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép vận tải hàng nguy hiểm thực hiện theo Mẫu số 05 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 65/2018/NĐ-CP; b) Báo cáo hoạt động vận tải hàng nguy hiểm với lô hàng đã được cấp Giấy phép vận tải thực hiện theo Mẫu số 06 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 65/2018/NĐ-CP; c) Bản chính Giấy phép vận tải hàng nguy hiểm bị hư hỏng. 1 0
Bản chính Giấy phép vận tải hàng nguy hiểm bị hư hỏng đã cấp. 1 0

Trình tự thực hiện

Cơ quan thực hiện
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Yêu cầu, điều kiện

Thủ tục hành chính liên quan