Cấp giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES

Cách thức thực hiện

Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp - Trường hợp không tham vấn: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Trường hợp tham vấn, xác minh: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp không tham vấn: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Trường hợp tham vấn, xác minh: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trực tuyến - Trường hợp không tham vấn: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Trường hợp tham vấn, xác minh: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp không tham vấn: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Trường hợp tham vấn, xác minh: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Dịch vụ bưu chính - Trường hợp không tham vấn: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Trường hợp tham vấn, xác minh: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp không tham vấn: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ - Trường hợp tham vấn, xác minh: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

Thành phần hồ sơ

Bao gồm
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
a) Bản chính đề nghị cấp giấy phép CITES theo Mẫu số 36 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT 1 0
b) Bản sao bảng kê lâm sản có xác nhận của cơ quan kiểm lâm sở tại theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân hoặc bản sao Giấy xác nhận nguồn gốc thủy sản theo quy định của pháp luật thủy sản. Trường hợp pháp luật chuyên ngành lâm nghiệp, thủy sản chưa có quy định về xác nhận nguồn gốc đối với mẫu vật động vật, thực vật đề nghị tái xuất khẩu, tổ chức, cá nhân nộp bản sao Giấy phép CITES xuất khẩu/tái xuất khẩu và bản sao tờ khai hải quan nhập khẩu 0 1
c) Trường hợp xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật khai thác từ tự nhiên phục vụ nghiên cứu khoa học, quan hệ đối ngoại: Ngoài thành phần hồ sơ quy định tại điểm a và điểm b, nộp thêm một trong các bản sao tài liệu sau: văn bản ký kết về chương trình hợp tác nghiên cứu khoa học đối với trường hợp nghiên cứu khoa học, văn bản xác nhận quà biếu, tặng ngoại giao do cơ quan có thẩm quyền xác nhận đối với trường hợp phục vụ quan hệ đối ngoại; 0 1
d) Trường hợp xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật thuộc Phụ lục I CITES, trừ mẫu vật thuộc Phụ lục I có nguồn gốc từ cơ sở đã được Ban Thư ký CITES cấp mã số cơ sở nuôi, trồng: ngoài thành phần hồ sơ quy định tại điểm a và điểm b, nộp thêm bản sao giấy phép nhập khẩu do Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES nước nhập khẩu cấp; 0 1
đ) Trường hợp xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật sống phục vụ triển lãm, biểu diễn xiếc: ngoài thành phần hồ sơ quy định tại điểm a và điểm b, nộp thêm bản sao quyết định cử đi tham dự triển lãm, biểu diễn xiếc ở nước ngoài của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy mời tham dự của tổ chức nước ngoài 0 1
e) Trường hợp tái xuất khẩu mẫu vật bị tịch thu cho quốc gia nơi khai thác hoặc quốc gia xuất khẩu: ngoài thành phần hồ sơ quy định tại điểm a, nộp thêm bản sao bảng kê lâm sản do tổ chức được giao xử lý tài sản lập. 0 1

Trình tự thực hiện

Cơ quan thực hiện
Cơ quan thẩm quyền quản lý CITES Việt Nam
Yêu cầu, điều kiện

Thủ tục hành chính liên quan