Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Cách thức thực hiện

Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 30 Ngày làm việc Phí : Đồng
(Trường hợp Báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất : Báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 20 m3/ngày đêm dưới 200 m3/ngày đêm :1.700.000 Báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 20 m3/ngày đêm dưới 200 m3/ngày đêm: 1.700.000 đồng/báo cáo; Báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm dưới 1.000 m3/ngày đêm : 3.750.000 đồng/báo cáo; Báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm dưới 3.000 m3/ngày đêm : 5.000.000 đồng/báo cáo; Báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm dưới 5.000 m3/ngày đêm :7.500.000 đồng/báo cáo)
Phí : Đồng
(Trường hợp Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất : Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 10 m3/ngày đêm dưới 200 m3/ngày : 1.600.000 đồng/ báo cáo; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm dưới 1.000 m3/ngày : 3.750.000 đồng/ báo cáo; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm dưới 3.000 m3/ngày : 5.800.000 đồng/ báo cáo ; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm dưới 5.000 m3/ngày: 8.500.000 đồng/ báo cáo)
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Trực tuyến 30 Ngày làm việc Phí : Đồng
(Trường hợp Báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất : Báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 20 m3/ngày đêm dưới 200 m3/ngày đêm :1.700.000 Báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 20 m3/ngày đêm dưới 200 m3/ngày đêm: 1.700.000 đồng/báo cáo; Báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm dưới 1.000 m3/ngày đêm : 3.750.000 đồng/báo cáo; Báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm dưới 3.000 m3/ngày đêm : 5.000.000 đồng/báo cáo; Báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm dưới 5.000 m3/ngày đêm :7.500.000 đồng/báo cáo)
Phí : Đồng
(Trường hợp Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất : Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 10 m3/ngày đêm dưới 200 m3/ngày : 1.600.000 đồng/ báo cáo; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm dưới 1.000 m3/ngày : 3.750.000 đồng/ báo cáo; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm dưới 3.000 m3/ngày : 5.800.000 đồng/ báo cáo ; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm dưới 5.000 m3/ngày: 8.500.000 đồng/ báo cáo)
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Dịch vụ bưu chính 30 Ngày làm việc Phí : Đồng
(Trường hợp Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất : Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 10 m3/ngày đêm dưới 200 m3/ngày : 1.600.000 đồng/ báo cáo; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm dưới 1.000 m3/ngày : 3.750.000 đồng/ báo cáo; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm dưới 3.000 m3/ngày : 5.800.000 đồng/ báo cáo ; Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm dưới 5.000 m3/ngày: 8.500.000 đồng/ báo cáo)
Phí : Đồng
(Trường hợp Báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất : Báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 20 m3/ngày đêm dưới 200 m3/ngày đêm :1.700.000 Báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 20 m3/ngày đêm dưới 200 m3/ngày đêm: 1.700.000 đồng/báo cáo; Báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm dưới 1.000 m3/ngày đêm : 3.750.000 đồng/báo cáo; Báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm dưới 3.000 m3/ngày đêm : 5.000.000 đồng/báo cáo; Báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm dưới 5.000 m3/ngày đêm :7.500.000 đồng/báo cáo)
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Thành phần hồ sơ

Bao gồm
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu 03, Phụ lục I Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. 1 0 Mau03.doc
- Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm trở lên theo Mẫu 38, Phụ lục I Nghị định số 23/2026/NĐ-CP hoặc báo cáo kết quả thi công giếng khai thác đối với công trình có quy mô nhỏ hơn 200 m3/ngày đêm trong trường hợp chưa có công trình khai thác theo Mẫu 39, Phụ lục I Nghị định số 23/2026/NĐ-CP; báo cáo hiện trạng khai thác đối với trường hợp công trình khai thác nước dưới đất đang hoạt động theo Mẫu 40, Phụ lục I Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. 1 0 Mau38.doc
Mau39.doc
Mau40.doc

Trình tự thực hiện

Cơ quan thực hiện
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Yêu cầu, điều kiện

Thủ tục hành chính liên quan