Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Cách thức thực hiện

Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 24 Ngày làm việc Phí : 800.000 Đồng
(Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 10 m3/ngày đêm dưới 200 m3/ngày)
Phí : 1.875.000 Đồng
(Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm dưới 1.000 m3/ngày)
Phí : 2.900.000 Đồng
(Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm dưới 3.000 m3/ngày)
Phí : 4.250.000 Đồng
(Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm dưới 5.000 m3/ngày)
Mức giá : Mức thu: Phí thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất (áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định tại điểm 3 khoản 2 Điều 12 của Nghị quyết 09/2025/NQ-HĐND, ngày 27/10/2025 Đồng
(Thu phí tại thời điểm nhận kết quả)
25.Q2596_13.11.2025_CongboDMTTHCsuadoilvTNNMTLNDatdai_philephi_NQ09.pdf
24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Trực tuyến 24 Ngày làm việc Phí : 800.000 Đồng
(Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 10 m3/ngày đêm dưới 200 m3/ngày)
Phí : 1.875.000 Đồng
(Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm dưới 1.000 m3/ngày)
Phí : 2.900.000 Đồng
(Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm dưới 3.000 m3/ngày)
Phí : 4.250.000 Đồng
(Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm dưới 5.000 m3/ngày)
Mức giá : Mức thu: Phí thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất (áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định tại điểm 3 khoản 2 Điều 12 của Nghị quyết 09/2025/NQ-HĐND, ngày 27/10/2025 Đồng
(Thu phí tại thời điểm nhận kết quả)
25.Q2596_13.11.2025_CongboDMTTHCsuadoilvTNNMTLNDatdai_philephi_NQ09.pdf
24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Dịch vụ bưu chính 24 Ngày làm việc Phí : 800.000 Đồng
(Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 10 m3/ngày đêm dưới 200 m3/ngày)
Phí : 1.875.000 Đồng
(Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm dưới 1.000 m3/ngày)
Phí : 2.900.000 Đồng
(Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm dưới 3.000 m3/ngày)
Phí : 4.250.000 Đồng
(Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm dưới 5.000 m3/ngày)
Mức giá : Mức thu: Phí thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất (áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định tại điểm 3 khoản 2 Điều 12 của Nghị quyết 09/2025/NQ-HĐND, ngày 27/10/2025 Đồng
(Thu phí tại thời điểm nhận kết quả)
25.Q2596_13.11.2025_CongboDMTTHCsuadoilvTNNMTLNDatdai_philephi_NQ09.pdf
24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Thành phần hồ sơ

Bao gồm
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
- Văn bản đề nghị gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung giấy phép theo Mẫu 04, Phụ lục I Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. 1 0 Mau04.doc
- Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất và tình hình thực hiện giấy phép theo Mẫu 41, Phụ lục I Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. 1 0 Mau41.doc

Trình tự thực hiện

Cơ quan thực hiện
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Yêu cầu, điều kiện

Thủ tục hành chính liên quan