Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP)

Cách thức thực hiện

Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 30 Ngày làm việc Phí : Đồng
(Đề án khai thác nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm; đề án khai thác nước biển với lưu lượng dưới 15.000m3/ngày đêm đến 30.000 m3/ngày đêm: 2.300.000 đồng/ đề án)
Phí : Đồng
(Đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn 1m3/giây và dung tích toàn bộ từ 0,01 triệu m3 đến dưới 03 triệu m3 hoặc đối với công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có lưu lượng khai thác dưới 1,5 m3/giây hoặc đối với công trình ngăn sông, suối, kênh, mương rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi, thuỷ điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương rạch dưới 40m; đối với cống ngăn sông, suối, kênh, mương rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan có tổng chiều rộng thông nước dưới 20m hoặc để phát điện với công suất lắp máy dưới 200 kw đến dưới 1.000kw hoặc các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm; Đề án khai thác nước biển với lưu lượng dưới 300.000 m3/ngày đêm. : 3.800.000 đồng/ đề án)
Phí : Đồng
(Đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn 1 m3/giây đến dưới 2m3/giây và dung tích toàn bộ từ 03 triệu m3 đến dưới 10 triệu m3 hoặc đối với công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có lưu lượng khai thác từ 1,5m3/giây đến dưới 5 m3/giây hoặc đối với công trình ngăn sông, suối, kênh, mương rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi, thuỷ điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương rạch từ 40 m đến dưới 60 m; đối với cống ngăn sông, suối, kênh, mương rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan có tổng chiều rộng thông nước từ 20 m đến dưới 50m hoặc để phát điện với công suất lắp máy từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw hoặc các mục đích khác với lưu lượng từ 5.000 m3/ngày đêm đến dưới 25.000 m3/ngày đêm; Đề án khai thác nước biển với lưu lượng từ 300.000 m3/ngày đêm đến dưới 600.000 m3/ngày đêm. : 5.800.000 đồng/ đề án)
Phí : Đồng
(Đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn từ 5m3/giây đến dưới 10m3/giây và dung tích toàn bộ từ 10 triệu m3 đến dưới 20 triệu m3 hoặc đối với công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có lưu lượng khai thác từ 5 m3/giây đến dưới 10 m3/giây hoặc đối với công trình ngăn sông, suối, kênh, mương rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi, thuỷ điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương rạch từ 60 m đến dưới 100m; đối với cống ngăn sông, suối, kênh, mương rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan có tổng chiều rộng thông nước từ 50 m đến dưới 100 m hoặc để phát điện với công suất lắp máy từ 2.000kw đến dưới 5.000kw hoặc các mục đích khác với lưu lượng từ 25.000 m3/ngày đêm đến dưới 50.000 m3/ngày đêm; Đề án khai thác nước biển với lưu lượng từ 600.000 m3/ngày đêm đến dưới 1.000.000 m3/ngày đêm. : 9.600.000 đồng/ đề án)
Mức giá : Mức thu: Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển (theo quy định tại điểm 5 khoản 2 Điều 12 của Nghị quyết 09/2025/NQ-HĐND, ngày 27/10/2025), Đồng
(Thu phí tại thời điểm nhận kết quả)
25.Q2596_13.11.2025_CongboDMTTHCsuadoilvTNNMTLNDatdai_philephi_NQ09.pdf
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Trực tuyến 30 Ngày làm việc Phí : Đồng
(Đề án khai thác nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm; đề án khai thác nước biển với lưu lượng dưới 15.000m3/ngày đêm đến 30.000 m3/ngày đêm: 2.300.000 đồng/ đề án)
Phí : Đồng
(Đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn 1m3/giây và dung tích toàn bộ từ 0,01 triệu m3 đến dưới 03 triệu m3 hoặc đối với công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có lưu lượng khai thác dưới 1,5 m3/giây hoặc đối với công trình ngăn sông, suối, kênh, mương rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi, thuỷ điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương rạch dưới 40m; đối với cống ngăn sông, suối, kênh, mương rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan có tổng chiều rộng thông nước dưới 20m hoặc để phát điện với công suất lắp máy dưới 200 kw đến dưới 1.000kw hoặc các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm; Đề án khai thác nước biển với lưu lượng dưới 300.000 m3/ngày đêm. : 3.800.000 đồng/ đề án)
Phí : Đồng
(Đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn 1 m3/giây đến dưới 2m3/giây và dung tích toàn bộ từ 03 triệu m3 đến dưới 10 triệu m3 hoặc đối với công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có lưu lượng khai thác từ 1,5m3/giây đến dưới 5 m3/giây hoặc đối với công trình ngăn sông, suối, kênh, mương rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi, thuỷ điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương rạch từ 40 m đến dưới 60 m; đối với cống ngăn sông, suối, kênh, mương rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan có tổng chiều rộng thông nước từ 20 m đến dưới 50m hoặc để phát điện với công suất lắp máy từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw hoặc các mục đích khác với lưu lượng từ 5.000 m3/ngày đêm đến dưới 25.000 m3/ngày đêm; Đề án khai thác nước biển với lưu lượng từ 300.000 m3/ngày đêm đến dưới 600.000 m3/ngày đêm. : 5.800.000 đồng/ đề án)
Phí : Đồng
(Đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn từ 5m3/giây đến dưới 10m3/giây và dung tích toàn bộ từ 10 triệu m3 đến dưới 20 triệu m3 hoặc đối với công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có lưu lượng khai thác từ 5 m3/giây đến dưới 10 m3/giây hoặc đối với công trình ngăn sông, suối, kênh, mương rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi, thuỷ điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương rạch từ 60 m đến dưới 100m; đối với cống ngăn sông, suối, kênh, mương rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan có tổng chiều rộng thông nước từ 50 m đến dưới 100 m hoặc để phát điện với công suất lắp máy từ 2.000kw đến dưới 5.000kw hoặc các mục đích khác với lưu lượng từ 25.000 m3/ngày đêm đến dưới 50.000 m3/ngày đêm; Đề án khai thác nước biển với lưu lượng từ 600.000 m3/ngày đêm đến dưới 1.000.000 m3/ngày đêm. : 9.600.000 đồng/ đề án)
Mức giá : Mức thu: Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển (theo quy định tại điểm 5 khoản 2 Điều 12 của Nghị quyết 09/2025/NQ-HĐND, ngày 27/10/2025), Đồng
(Thu phí tại thời điểm nhận kết quả)
25.Q2596_13.11.2025_CongboDMTTHCsuadoilvTNNMTLNDatdai_philephi_NQ09.pdf
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Dịch vụ bưu chính 30 Ngày làm việc Phí : Đồng
(Đề án khai thác nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm; đề án khai thác nước biển với lưu lượng dưới 15.000m3/ngày đêm đến 30.000 m3/ngày đêm: 2.300.000 đồng/ đề án)
Phí : Đồng
(Đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn 1m3/giây và dung tích toàn bộ từ 0,01 triệu m3 đến dưới 03 triệu m3 hoặc đối với công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có lưu lượng khai thác dưới 1,5 m3/giây hoặc đối với công trình ngăn sông, suối, kênh, mương rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi, thuỷ điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương rạch dưới 40m; đối với cống ngăn sông, suối, kênh, mương rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan có tổng chiều rộng thông nước dưới 20m hoặc để phát điện với công suất lắp máy dưới 200 kw đến dưới 1.000kw hoặc các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm; Đề án khai thác nước biển với lưu lượng dưới 300.000 m3/ngày đêm. : 3.800.000 đồng/ đề án)
Phí : Đồng
(Đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn 1 m3/giây đến dưới 2m3/giây và dung tích toàn bộ từ 03 triệu m3 đến dưới 10 triệu m3 hoặc đối với công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có lưu lượng khai thác từ 1,5m3/giây đến dưới 5 m3/giây hoặc đối với công trình ngăn sông, suối, kênh, mương rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi, thuỷ điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương rạch từ 40 m đến dưới 60 m; đối với cống ngăn sông, suối, kênh, mương rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan có tổng chiều rộng thông nước từ 20 m đến dưới 50m hoặc để phát điện với công suất lắp máy từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw hoặc các mục đích khác với lưu lượng từ 5.000 m3/ngày đêm đến dưới 25.000 m3/ngày đêm; Đề án khai thác nước biển với lưu lượng từ 300.000 m3/ngày đêm đến dưới 600.000 m3/ngày đêm. : 5.800.000 đồng/ đề án)
Phí : Đồng
(Đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn từ 5m3/giây đến dưới 10m3/giây và dung tích toàn bộ từ 10 triệu m3 đến dưới 20 triệu m3 hoặc đối với công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có lưu lượng khai thác từ 5 m3/giây đến dưới 10 m3/giây hoặc đối với công trình ngăn sông, suối, kênh, mương rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi, thuỷ điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương rạch từ 60 m đến dưới 100m; đối với cống ngăn sông, suối, kênh, mương rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan có tổng chiều rộng thông nước từ 50 m đến dưới 100 m hoặc để phát điện với công suất lắp máy từ 2.000kw đến dưới 5.000kw hoặc các mục đích khác với lưu lượng từ 25.000 m3/ngày đêm đến dưới 50.000 m3/ngày đêm; Đề án khai thác nước biển với lưu lượng từ 600.000 m3/ngày đêm đến dưới 1.000.000 m3/ngày đêm. : 9.600.000 đồng/ đề án)
Mức giá : Mức thu: Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển (theo quy định tại điểm 5 khoản 2 Điều 12 của Nghị quyết 09/2025/NQ-HĐND, ngày 27/10/2025), Đồng
(Thu phí tại thời điểm nhận kết quả)
25.Q2596_13.11.2025_CongboDMTTHCsuadoilvTNNMTLNDatdai_philephi_NQ09.pdf
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Thành phần hồ sơ

Bao gồm
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu 05, Mẫu 07 Phụ lục I, Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. 1 0 Mau05.doc
Mau07.doc
- Đề án khai thác nước theo Mẫu 42, Mẫu 46 (đối với trường hợp công trình chưa khai thác nước), Mẫu 43, Mẫu 47 (đối với trường hợp công trình đã khai thác nước), Mẫu 44 (đối với trường hợp công trình thủy lợi, công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung), Phụ lục I, Nghị định số 23/2026/NĐ-CP. 1 0 Mau46.doc
Mau44.doc
Mau42.doc
Mau43.doc
Mau47.doc
- Hồ sơ lấy ý kiến và văn bản tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến cộng đồng (đối với trường hợp phải lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP, được sửa đổi bởi khoản 2 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP). 1 0

Trình tự thực hiện

Cơ quan thực hiện
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Yêu cầu, điều kiện

Thủ tục hành chính liên quan