Cấp, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương

Cách thức thực hiện

Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí Mô tả
Trực tiếp 12 Ngày làm việc Phí : 4.090.000 Đồng
(Dưới 03 Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép theo quy định)
Biểu phí.docx
Phí : 5.540.000 Đồng
(từ 03 đến 05 Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép theo quy định)
Phí : 6.030.000 Đồng
(từ 05 đến 08 Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép theo quy định)
Phí : 6.510.000 Đồng
(từ 09 đến 11 Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép theo quy định)
Phí : 7.000.000 Đồng
(từ 12 đến 14 Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép theo quy định)
a) Về cấp giấy phép/bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ Thời hạn giải quyết thủ tục cấp giấy phép/bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ là 13 ngày làm việc đối với trường hợp Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định hoặc 12 ngày làm việc đối với trường hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thẩm định và được thực hiện như sau: - Thời hạn tiếp nhận hồ sơ: 02 ngày làm việc. - Thời hạn thẩm định hồ sơ: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định), 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thẩm định). - Thời hạn cấp giấy phép: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên bản thẩm định kèm hồ sơ đề nghị cấp giấy phép/bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ. - Thời hạn trả kết quả: 01 ngày làm việc kể từ ngày thông báo.
Trực tiếp 10 Ngày làm việc b) Về gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Thời hạn giải quyết thủ tục gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ là 10 ngày làm việc và được thực hiện như sau: - Thời hạn tiếp nhận hồ sơ: 02 ngày làm việc. - Thời hạn thẩm định hồ sơ: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Thời hạn cấp giấy phép: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên bản thẩm định kèm hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ. - Thời hạn trả kết quả: 01 ngày làm việc kể từ ngày thông báo.
Trực tiếp 3 Ngày làm việc c) Về cấp lại/cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Thời hạn trả kết quả: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Trực tuyến 12 Ngày làm việc Phí : 6.510.000 Đồng
(từ 09 đến 11 Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép theo quy định)
Phí : 7.000.000 Đồng
(từ 12 đến 14 Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép theo quy định)
Phí : 4.090.000 Đồng
(Dưới 03 Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép theo quy định)
Biểu phí.docx
Phí : 5.540.000 Đồng
(từ 03 đến 05 Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép theo quy định)
Phí : 6.030.000 Đồng
(từ 05 đến 08 Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép theo quy định)
a) Về cấp giấy phép/bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ Thời hạn giải quyết thủ tục cấp giấy phép/bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ là 13 ngày làm việc đối với trường hợp Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định hoặc 12 ngày làm việc đối với trường hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thẩm định và được thực hiện như sau: - Thời hạn tiếp nhận hồ sơ: 02 ngày làm việc. - Thời hạn thẩm định hồ sơ: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định), 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thẩm định). - Thời hạn cấp giấy phép: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên bản thẩm định kèm hồ sơ đề nghị cấp giấy phép/bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ. - Thời hạn trả kết quả: 01 ngày làm việc kể từ ngày thông báo.
Trực tuyến 10 Ngày làm việc b) Về gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Thời hạn giải quyết thủ tục gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ là 10 ngày làm việc và được thực hiện như sau: - Thời hạn tiếp nhận hồ sơ: 02 ngày làm việc. - Thời hạn thẩm định hồ sơ: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Thời hạn cấp giấy phép: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên bản thẩm định kèm hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ. - Thời hạn trả kết quả: 01 ngày làm việc kể từ ngày thông báo.
Trực tuyến 3 Ngày làm việc c) Về cấp lại/cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Thời hạn trả kết quả: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Dịch vụ bưu chính 12 Ngày làm việc Phí : 4.090.000 Đồng
(Dưới 03 Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép theo quy định)
Biểu phí.docx
Phí : 5.540.000 Đồng
(từ 03 đến 05 Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép theo quy định)
Phí : 6.030.000 Đồng
(từ 05 đến 08 Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép theo quy định)
Phí : 6.510.000 Đồng
(từ 09 đến 11 Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép theo quy định)
Phí : 7.000.000 Đồng
(từ 12 đến 14 Số hoạt động dịch vụ đo đạc và bản đồ đề nghị cấp phép theo quy định)
a) Về cấp giấy phép/bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ Thời hạn giải quyết thủ tục cấp giấy phép/bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ là 13 ngày làm việc đối với trường hợp Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định hoặc 12 ngày làm việc đối với trường hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thẩm định và được thực hiện như sau: - Thời hạn tiếp nhận hồ sơ: 02 ngày làm việc. - Thời hạn thẩm định hồ sơ: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam thẩm định), 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thẩm định). - Thời hạn cấp giấy phép: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên bản thẩm định kèm hồ sơ đề nghị cấp giấy phép/bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ. - Thời hạn trả kết quả: 01 ngày làm việc kể từ ngày thông báo.
Dịch vụ bưu chính 10 Ngày làm việc b) Về gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Thời hạn giải quyết thủ tục gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ là 10 ngày làm việc và được thực hiện như sau: - Thời hạn tiếp nhận hồ sơ: 02 ngày làm việc. - Thời hạn thẩm định hồ sơ: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ - Thời hạn cấp giấy phép: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên bản thẩm định kèm hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ. - Thời hạn trả kết quả: 01 ngày làm việc kể từ ngày thông báo.
Dịch vụ bưu chính 3 Ngày làm việc c) Về cấp lại/cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ Thời hạn trả kết quả: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Thành phần hồ sơ

a.1) Về cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
a.1.1) Hồ sơ của tổ chức trong nước đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ bao gồm : 1 1
- Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 04 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 39/2026/NĐ -CP. 1 1
- Bản sao hoặc tệp tin bản sao điện tử quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ đối với các tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ không có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 1 1
- Bản sao hoặc tệp tin bản sao điện tử văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về đo đạc và bản đồ, bản khai quá trình công tác của người phụ trách kỹ thuật theo Mẫu số 05 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 39/2026/NĐ-CP hoặc chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I; hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng; quyết định bổ nhiệm của người phụ trách kỹ thuật. 1 1
- Bản sao hoặc tệp tin bản sao điện tử văn bằng, chứng chỉ chuyên môn về đo đạc và bản đồ kèm theo hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của các nhân viên kỹ thuật đo đạc và bản đồ; bản khai quá trình công tác của ít nhất 01 nhân viên kỹ thuật có thời gian hoạt động thực tế tối thiểu 05 năm phù hợp với nội dung đề nghị cấp phép theo Mẫu số 05 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 39/2026/NĐ-CP. 1 1
- Bản sao hoặc tệp tin bản sao điện tử hóa đơn hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu phương tiện đo, thiết bị, chứng minh sở hữu hoặc quyền sử dụng phần mềm, công nghệ đo đạc và bản đồ; giấy kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo còn hiệu lực. Danh mục phương tiện đo, thiết bị, phần mềm phù hợp với nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ của tổ chức đề nghị cấp giấy phép theo Phụ lục IC ban hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP. 1 1
- Trường hợp văn bằng, chứng chỉ được lưu trữ tại cơ sở dữ liệu về giáo dục đại học, cơ sở dữ liệu về giáo dục nghề nghiệp được kết nối, chia sẻ thì không cần nộp các bản sao văn bằng, chứng chỉ quy định tại khoản này. 1 1
a.1.2) Hồ sơ của nhà thầu nước ngoài đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ bao gồm : 1 1
- Đơn đề nghị hoặc tệp tin chứa đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 27/2019/NĐ -CP. 1 1
- Bản sao hoặc tệp tin bản sao điện tử quyết định trúng thầu (hoặc quyết định được chọn thầu) của chủ đầu tư, trong đó có nội dung về đo đạc và bản đồ thuộc danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ phải có giấy phép. 1 1
- Bản sao hoặc tệp tin bản sao điện tử văn bằng, chứng chỉ chuyên môn về đo đạc và bản đồ, giấy phép lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam đối với nhân viên kỹ thuật là người nước ngoài; hoặc văn bằng, chứng chỉ chuyên môn về đo đạc và bản đồ, hợp đồng lao động của các nhân viên kỹ thuật đo đạc và bản đồ là người Việt Nam phù hợp với số lượng và trình độ chuyên môn trong hồ sơ dự thầu đã trúng thầu hoặc hồ sơ được chọn thầu. Trường hợp văn bằng, chứng chỉ do cơ sở giáo dục của Việt Nam cấp được lưu trữ tại cơ sở dữ liệu về giáo dục đại học, cơ sở dữ liệu về giáo dục nghề nghiệp được kết nối, chia sẻ thì không cần nộp các bản sao văn bằng, chứng chỉ quy định tại điểm này. 1 1
- Bản sao hoặc tệp tin bản sao điện tử hóa đơn điện tử hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc quyền sử dụng phương tiện đo, thiết bị, phần mềm, công nghệ đo đạc và bản đồ phù hợp với hồ sơ dự thầu đã trúng thầu hoặc hồ sơ được chọn thầu. 1 1
a.2) Về cấp bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
- Bản gốc giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ đã được cấp . 1 1
- Các tài liệu quy định tại điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ khoản 1 Điều 32 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Nghị định số 136/2021/NĐ -CP) liên quan đến nội dung đề nghị bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ; trường hợp hồ sơ các nội dung đã được cấp phép trong đó có các tài liệu đáp ứng được quy định tại điểm này thì không cần nộp bổ sung. 1 1
- Đơn đề nghị cấp bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 06 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 39/2026/NĐ -CP. 1 1
a.3) Về gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
a.3.1) Hồ sơ của tổ chức trong nước đề nghị gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ bao gồm : 1 1
- Đơn đề nghị gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 07 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 39/2026/NĐ -CP. 1 1
- Các tài liệu quy định điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ khoản 1 Điều 32 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 1 Nghị định số 136/2021/NĐ-CP) liên quan đến nội dung đề nghị gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (nếu có thay đổi điều kiện đáp ứng quy định tại Điều 52 Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018 và Nghị định số 136/2021/NĐ -CP so với cấp phép lần đầu). 1 1
a.3.2) Hồ sơ của nhà thầu nước ngoài đề nghị gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ bao gồm : 1 1
- Bản sao có xác thực các văn bản của chủ đầu tư về việc gia hạn thời gian thực hiện gói thầu . 1 1
a.4) Về cấp lại giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 08 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 39/2026/NĐ -CP. 1 1
a.5) Về cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
Loại giấy tờ Bản chính Bản sao Mẫu đơn, tờ khai
- Đơn đề nghị cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 08 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 39/2026/NĐ -CP. 1 1
- Các tài liệu quy định điểm b, điểm c, điểm d khoản 1 Điều 32 Nghị định số 27/2019/NĐ -CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 7 Điều 1 Nghị định số 136/2021/NĐ-CP) liên quan đến thông tin đề nghị cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ. 1 1
- Bản gốc giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ đã được cấp 1 1

Trình tự thực hiện

Cơ quan thực hiện
Sở Nông nghiệp và Môi trường Thanh Hóa
Yêu cầu, điều kiện

Thủ tục hành chính liên quan